Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 17/125

名物

めいぶつ

đặc sản, thứ nổi tiếng

この町の名物はうどんだ。

Đặc sản của thị trấn này là udon.

名字

みょうじ

họ gia đình

結婚して名字が変わった。

Sau khi kết hôn, họ của tôi đã đổi.

本名

ほんみょう

tên thật

Hán Việt: bản danh

彼は芸名ではなく本名で活動している。

Anh ấy hoạt động bằng tên thật chứ không phải nghệ danh.

あだ名

あだな

biệt danh

小学生のころのあだ名を今も覚えている。

Tôi vẫn nhớ biệt danh hồi tiểu học.

発売

はつばい

bán ra, phát hành để bán

新しいモデルは来月発売される。

Mẫu mới sẽ được bán ra vào tháng sau.

発明

はつめい

phát minh

この発明は生活を大きく変えた。

Phát minh này đã thay đổi lớn đời sống.

発言

はつげん

phát biểu, lời nói

会議での発言には責任が伴う。

Lời phát biểu trong cuộc họp đi kèm trách nhiệm.

発見

はっけん

Phát hiện, tìm ra (thường dùng trong ngữ cảnh an toàn lao động là phát hiện nguy hiểm/vấn đề)

Hán Việt: Phát kiến

本日の作業で危険な箇所を発見したら、すぐにリーダーに報告してください。

Nếu phát hiện điểm nguy hiểm trong công việc hôm nay, hãy báo cáo ngay lập tức cho tổ trưởng.

発行

はっこう

phát hành, cấp phát

市役所で証明書を発行してもらった。

Tôi đã được cấp giấy chứng nhận ở tòa thị chính.

発生

はっせい

phát sinh, xảy ra

この資料では、発生について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về phát sinh, xảy ra.

発車

はっしゃ

xe khởi hành

電車は予定通り発車した。

Tàu đã khởi hành đúng lịch.

会計

かいけい

Kế toán / Thanh toán

Hán Việt: Kế

お会計(かいけい)をお願い(おねがい)します。

Làm ơn cho tôi thanh toán.

会合

かいごう

cuộc họp, buổi gặp mặt

来週、地域の会合が開かれる。

Tuần sau sẽ tổ chức một cuộc họp địa phương.

会場

かいじょう

hội trường, địa điểm tổ chức

試験の会場を確認しておいた。

Tôi đã kiểm tra địa điểm thi trước.

開会

かいかい

khai mạc

式は午前十時に開会した。

Buổi lễ khai mạc lúc 10 giờ sáng.

閉会式

へいかいしき

lễ bế mạc

大会の最後に閉会式が行われた。

Cuối đại hội đã diễn ra lễ bế mạc.

大会

たいかい

Đại hội / Đại hội thể thao

Hán Việt: Đại

水泳(すいえい)大会(たいかい)に出る(でる)。

Tham gia đại hội bơi lội.

出会い

であい

cuộc gặp gỡ

留学中の出会いは今も大切にしている。

Tôi vẫn trân trọng những cuộc gặp gỡ khi du học.

手当て

てあて

chữa trị, chăm sóc; phụ cấp

看護師がけがの手当てをした。

Y tá đã sơ cứu vết thương.

手入れ

ていれ

sự chăm sóc, bảo dưỡng, chỉnh sửa

道具は毎日の手入れが大切だ。

Dụng cụ thì việc bảo dưỡng hằng ngày rất quan trọng.

手書き

てがき

viết tay

申込書は手書きで書いてください。

Hãy viết đơn đăng ký bằng tay.

手作り

てづくり

tự làm, làm thủ công

母は手作りの弁当を持たせてくれた。

Mẹ chuẩn bị cho tôi hộp cơm tự làm.

手品

てじな

ảo thuật

子どもたちは手品に大喜びした。

Bọn trẻ rất vui với màn ảo thuật.

手前

てまえ

phía trước, ngay trước

駅の一つ手前で降りた。

Tôi xuống ở một ga trước ga cần đến.

話し手

はなして

người nói

話し手の意図を正しく理解する。

Hiểu đúng ý định của người nói.

聞き手

ききて

người nghe

聞き手の反応を見ながら説明した。

Tôi vừa giải thích vừa xem phản ứng của người nghe.

人手

ひとで

nhân lực, người làm

忙しい時期は人手が足りない。

Vào thời kỳ bận rộn thì thiếu nhân lực.

手話

しゅわ

ngôn ngữ ký hiệu

彼女は手話で会話できる。

Cô ấy có thể trò chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.

合計

ごうけい

Tổng cộng

Hán Việt: Hợp Kế

合計(ごうけい)額(がく)。

Tổng tiền.

合理的

ごうりてき

hợp lý, có lý

合理的な方法で作業を進める。

Tiến hành công việc bằng phương pháp hợp lý.

合同

ごうどう

chung, phối hợp

三つの会社が合同でイベントを開いた。

Ba công ty đã cùng tổ chức sự kiện.

集合

しゅうごう

tập hợp, tập trung

この資料では、集合について分かりやすく説明している。

Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tập hợp, tập trung.

都合

つごう

tình hình, sự thuận tiện

明日は都合が悪いです。

Ngày mai tôi không tiện.

合図

あいず

Dấu hiệu, ra hiệu

Hán Việt: HỢP ĐỒ

目で合図する。

Ra hiệu bằng ánh mắt.

合間

あいま

khoảng nghỉ giữa chừng

仕事の合間にコーヒーを飲んだ。

Tôi uống cà phê trong lúc nghỉ giữa giờ làm.

体重

たいじゅう

Cân nặng

Hán Việt: THỂ TRỌNG

体重を量る。

Cân trọng lượng cơ thể.

体力

たいりょく

thể lực, sức bền

体力をつけるために走っている。

Tôi chạy bộ để tăng thể lực.

気力

きりょく

ý chí, tinh thần

疲れていて勉強する気力がない。

Tôi mệt nên không còn tinh thần học.

死体

したい

thi thể

警察は現場で死体を確認した。

Cảnh sát đã xác nhận thi thể tại hiện trường.

重体

じゅうたい

tình trạng nguy kịch

事故で一人が重体になった。

Một người rơi vào tình trạng nguy kịch do tai nạn.

強化

きょうか

tăng cường, củng cố

学校は防災対策を強化した。

Nhà trường đã tăng cường biện pháp phòng chống thiên tai.

強力

きょうりょく

Mạnh mẽ / Hùng hậu

Hán Việt: Cưỡng Lực

強力(きょうりょく)な味方(みかた)を得る(える)。

Có được một đồng minh mạnh mẽ.

強引

ごういん

Cậy quyền / Cưỡng ép

Hán Việt: Cưỡng Dẫn

強引(ごういん)に誘う(さそう)のはやめてください。

Làm ơn đừng có ép buộc mời mọc.

強気

つよき

Kiên định, mạnh mẽ, vững vàng

Hán Việt: CƯỜNG KHÍ

強気な態度。

Thái độ kiên định.

弱気

よわき

Nhu nhược, nhút nhát

Hán Việt: NHƯỢC KHÍ

弱気な発言。

Phát ngôn nhu nhược.

力強い

ちからづよい

mạnh mẽ, đầy sức thuyết phục

彼女は力強い声で意見を述べた。

Cô ấy nêu ý kiến bằng giọng mạnh mẽ.

本日

ほんじつ

hôm nay

本日はご来店ありがとうございます。

Xin cảm ơn quý khách đã đến cửa hàng hôm nay.

本年

ほんねん

năm nay

本年もどうぞよろしくお願いします。

Năm nay cũng mong được mọi người giúp đỡ.

本社

ほんしゃ

trụ sở chính

来週、本社で会議がある。

Tuần sau có cuộc họp ở trụ sở chính.

本店

ほんてん

cửa hàng chính, trụ sở chính của cửa hàng

この店は京都に本店がある。

Cửa hàng này có cửa hàng chính ở Kyoto.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...