Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 20/125

リズム

nhịp điệu

音楽に合わせてリズムを取った。

Tôi bắt nhịp theo âm nhạc.

バランス

sự cân bằng

栄養のバランスを考えて食事を作る。

Tôi nấu ăn có tính đến cân bằng dinh dưỡng.

ハンサム

đẹp trai

彼は昔からハンサムで人気がある。

Anh ấy đẹp trai và được yêu thích từ trước đến nay.

スマート

thon gọn, dáng đẹp; thông minh/khéo léo

彼女は背が高くてスマートだ。

Cô ấy cao và có dáng đẹp.

飛ぶ

とぶ

Bay

Hán Việt: PHI

鳥が空を飛ぶ。

Chim bay trên trời.

跳ねる

はねる

Nhảy / Bắn / Nhảy lên, bắn lên

Hán Việt: Khiêu

泥が(どろが)跳ねる(はねる)。

Bùn bắn lên.

転ぶ

ころぶ

Vấp ngã

Hán Việt: CHUYỂN

雨の日に道で転んだ。

Tôi bị ngã trên đường vào ngày mưa.

転がる

ころがる

Lăn, ngã lăn

Hán Việt: CHUYỂN

ボールが坂道を転がった。

Quả bóng lăn xuống dốc.

転がす

ころがす

Làm lăn

Hán Việt: CHUYỂN

子どもがボールを転がした。

Đứa bé lăn quả bóng.

ちぎる

xé nhỏ, bứt ra

パンをちぎって食べた。

Tôi xé bánh mì ra ăn.

破る

やぶる

Làm rách / Phá vỡ

Hán Việt: Phá

約束(やくそく)を破る(やぶる)。

Phá vỡ lời hứa.

破ける

やぶける

bị rách

ポケットが破けてしまった。

Cái túi áo đã bị rách mất rồi.

ほえる

sủa, kêu to

犬が知らない人にほえた。

Con chó sủa người lạ.

うなる

Rên rỉ / Gầm gừ

犬(いぬ)がうなっている。

Con chó đang gầm gừ.

漏れる

もれる

Rò rỉ / Bị sót / Bị rò rỉ (nước, thông tin)

Hán Việt: Lậu

ガス(がす)が漏れて(もれて)いる。

Gas đang bị rò rỉ.

埋める

うめる

chôn, lấp

庭に穴を埋めた。

Tôi lấp cái hố trong vườn.

ふさぐ

chặn, lấp; làm u sầu

耳をふさいで大きな音を避けた。

Tôi bịt tai để tránh tiếng động lớn.

つるす

treo lên

窓にカーテンをつるした。

Tôi treo rèm lên cửa sổ.

ぶら下げる

ぶらさげる

đeo, treo lủng lẳng

首にカメラをぶら下げている。

Anh ấy đeo máy ảnh trước cổ.

なめる

liếm

猫が皿をなめている。

Con mèo đang liếm cái đĩa.

しゃぶる

ngậm, mút

子どもがあめをしゃぶっている。

Đứa bé đang ngậm kẹo.

ずらす

Trượt, dời lại, hoãn lại

会議の時間を一時間ずらした。

Tôi dời giờ họp đi một tiếng.

どける

dời đi, bỏ đi

邪魔な箱をどけた。

Tôi dời cái hộp vướng víu đi.

ずれる

Lệch, trượt khỏi

予定が一日ずれた。

Kế hoạch bị lùi một ngày.

どく

tránh ra

通れないので少しどいてください。

Không đi qua được nên hãy tránh ra một chút.

枯れる

かれる

Héo / Khô / Héo, tàn

Hán Việt: Khô

泉(いずみ)が枯れる(かれる)。

Suối bị khô cạn.

しぼむ

tàn, xẹp xuống, héo đi

風船が少しずつしぼんだ。

Quả bóng bay xẹp dần.

傷つく

きずつく

Bị thương / Tổn thương

Hán Việt: Thương

彼女(かのじょ)の言葉(ことば)に傷つい(きずつい)た。

Tôi đã bị tổn thương bởi lời nói của cô ấy.

傷がつく

きずがつく

bị xước, bị thương

新しい机に傷がついた。

Cái bàn mới bị xước.

新たにする

あらたにする

làm mới, đổi mới

決意を新たにして勉強を始めた。

Tôi làm mới quyết tâm và bắt đầu học.

改める

あらためる

Sửa đổi / Kiểm tra

Hán Việt: Cải

悪い習慣を改める必要がある。

Cần sửa thói quen xấu.

先に

さきに

trước, trước đó

私は先に帰ります。

Tôi sẽ về trước.

先ほど

さきほど

vừa nãy

先ほどお電話しました。

Tôi vừa gọi điện lúc nãy.

全て

すべて

toàn bộ, tất cả

全ての学生が参加した。

Tất cả học sinh đã tham gia.

あらゆる

Tất cả, mọi

あらゆる場合を考える必要がある。

Cần nghĩ đến mọi trường hợp.

第一に

だいいちに

trước hết, đầu tiên

第一に安全を考えなければならない。

Trước hết phải nghĩ đến an toàn.

真っ先に

まっさきに

ngay đầu tiên, trước nhất

彼は真っ先に家へ帰った。

Anh ấy về nhà trước tiên.

以前

いぜん

Trước đây

Hán Việt: Dĩ Tiền

以前(いぜん)に住んでいた(すんでいた)場所(ばしょ)。

Nơi trước đây đã từng ở.

かつて

Đã từng, trước kia

ここはかつてにぎやかな町だった。

Nơi này trước kia là một khu phố nhộn nhịp.

単に

たんに

chỉ, đơn giản / chỉ đơn thuần, chỉ là, đơn giản là

Hán Việt: đơn, chỉ

原因は単に不注意だった。

Nguyên nhân chỉ đơn giản là do bất cẩn.

まね

bắt chước, giả vờ

鳥の鳴き声のまねをする。

Bắt chước tiếng chim hót.

ふり

giả vờ, vẻ ngoài

寝たふりをした。

Tôi giả vờ ngủ.

必死に

ひっしに

liều mình, hết sức, quyết liệt

彼は必死に否定した。

Anh ấy phủ nhận một cách quyết liệt.

無理に

むりに

cố quá sức, ép buộc

無理に引っ張らないでください。

Đừng cố kéo quá sức.

無理やり

むりやり

Một cách cưỡng ép, ép buộc, miễn cưỡng, bất đắc dĩ.

Hán Việt: VÔ LÍ XÍCH

満員電車に無理やり押し込まれるのは毎日のことだ。

Bị nhét vào tàu điện đông nghịt một cách cưỡng ép là chuyện xảy ra hàng ngày.

高級

こうきゅう

Cao cấp

Hán Việt: Cao Cấp

高級(こうきゅう)マンション(まんしょん)。

Chung cư cao cấp.

上等

じょうとう

thượng hạng, chất lượng tốt

上等な服を着て出かけた。

Tôi mặc bộ đồ thượng hạng ra ngoài.

高度

こうど

Trình độ cao

Hán Việt: Cao Đạc

高度(こうど)な技術(ぎじゅつ)を持つ(もつ)。

Sở hữu kỹ thuật trình độ cao.

高等

こうとう

Cao đẳng / Cấp cao

Hán Việt: Cao Đẳng

高等(こうとう)教育(きょういく)を受ける(うける)。

Nhận giáo dục cấp cao.

高価

こうか

Giá đắt

Hán Việt: Cao Giá

高価(こうか)な時計(とけい)を買う(かう)。

Mua đồng hồ đắt giá.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...