Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 22/125

高収入

こうしゅうにゅう

thu nhập cao

Hán Việt: CAO THU NHẬP

高収入の仕事でも、残業が多すぎると続けにくい。

Dù là công việc thu nhập cao, nếu tăng ca quá nhiều thì khó theo lâu dài.

高気圧

こうきあつ

vùng áp suất cao, khí áp cao

Hán Việt: CAO KHÍ ÁP

高気圧におおわれて、今日はよく晴れている。

Hôm nay trời nắng đẹp vì được vùng áp cao bao phủ.

名場面

めいばめん

cảnh nổi tiếng, cảnh đáng nhớ

Hán Việt: DANH TRƯỜNG DIỆN

映画の最後の別れのシーンは名場面として知られている。

Cảnh chia tay cuối phim được biết đến như một cảnh nổi tiếng đáng nhớ.

名女優

めいじょゆう

nữ diễn viên nổi tiếng

Hán Việt: DANH NỮ ƯU

彼女は世界中で知られる名女優だ。

Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng được biết đến trên toàn thế giới.

名演奏

めいえんそう

màn diễn tấu nổi tiếng

Hán Việt: DANH DIỄN TẤU

昨日のコンサートでは、ピアニストの名演奏に感動した。

Trong buổi hòa nhạc hôm qua, tôi xúc động trước màn trình diễn tuyệt vời của nghệ sĩ piano.

全世界

ぜんせかい

toàn thế giới

Hán Việt: TOÀN THẾ GIỚI

このニュースは全世界に配信された。

Tin tức này đã được phát đi khắp thế giới.

全日本

ぜんにほん

toàn Nhật Bản

Hán Việt: TOÀN NHẬT BẢN

全日本の大会で優勝することが彼の目標だ。

Mục tiêu của anh ấy là vô địch giải toàn Nhật Bản.

全学生

ぜんがくせい

toàn bộ học sinh/sinh viên

Hán Việt: TOÀN HỌC SINH

全学生を対象にアンケートを行った。

Nhà trường đã khảo sát toàn bộ sinh viên.

全責任

ぜんせきにん

toàn bộ trách nhiệm

Hán Việt: TOÀN TRÁCH NHIỆM

この失敗の全責任を私一人で負う必要はない。

Không cần một mình tôi gánh toàn bộ trách nhiệm cho thất bại này.

総人数

そうにんずう

tổng số người

Hán Việt: TỔNG NHÂN SỐ

イベントの総人数は三百人を超えた。

Tổng số người tham gia sự kiện đã vượt quá 300.

総収入

そうしゅうにゅう

tổng thu nhập

Hán Việt: TỔNG THU NHẬP

去年の総収入は、前の年より一割増えた。

Tổng thu nhập năm ngoái tăng 10% so với năm trước.

各クラス

かくクラス

mỗi lớp

Hán Việt: CÁC

各クラスから代表を一人ずつ選んだ。

Mỗi lớp chọn ra một đại diện.

各家庭

かくかてい

mỗi gia đình

Hán Việt: CÁC GIA ĐÌNH

市は各家庭に防災マップを配った。

Thành phố đã phát bản đồ phòng disaster cho từng hộ gia đình.

長持ち(する)

ながもち

bền, dùng được lâu

Hán Việt: TRƯỜNG TRÌ

この靴は丈夫で長持ちする。

Đôi giày này bền và dùng được lâu.

長生き(する)

ながいき

sống lâu

Hán Việt: TRƯỜNG SINH

祖母は九十歳を過ぎても元気で長生きしている。

Bà tôi dù đã hơn 90 tuổi vẫn khỏe mạnh và sống lâu.

長話(する)

ながばなし

nói chuyện dài, câu chuyện dài

Hán Việt: TRƯỜNG THOẠI

上司の長話で、会議が予定より一時間長くなった。

Vì câu chuyện dài dòng của cấp trên, cuộc họp kéo dài hơn dự kiến một tiếng.

長電話(する)

ながでんわ

cuộc điện thoại dài

Hán Việt: TRƯỜNG ĐIỆN THOẠI

母と長電話をしていたら、いつの間にか夜になっていた。

Tôi nói chuyện điện thoại lâu với mẹ, chẳng mấy chốc trời đã tối.

現社長

げんしゃちょう

giám đốc hiện tại

Hán Việt: HIỆN XÃ TRƯỞNG

現社長は海外事業の拡大に力を入れている。

Giám đốc hiện tại đang tập trung mở rộng kinh doanh ở nước ngoài.

現大臣

げんだいじん

bộ trưởng hiện tại

Hán Việt: HIỆN ĐẠI THẦN

現大臣は記者会見で新しい政策を説明した。

Vị bộ trưởng hiện tại đã giải thích chính sách mới trong họp báo.

前社長

ぜんしゃちょう

giám đốc đời trước

Hán Việt: TIỀN XÃ TRƯỞNG

前社長は会社を大きく成長させた人物だ。

Giám đốc đời trước là người đã làm công ty phát triển mạnh.

前大臣

ぜんだいじん

bộ trưởng đời trước

Hán Việt: TIỀN ĐẠI THẦN

前大臣は政策の失敗について説明を求められた。

Vị bộ trưởng đời trước bị yêu cầu giải thích về thất bại của chính sách.

元社長

もとしゃちょう

cựu giám đốc

Hán Việt: NGUYÊN XÃ TRƯỞNG

元社長は退任後、大学で経営を教えている。

Cựu giám đốc sau khi rời chức đang dạy quản trị ở đại học.

元大臣

もとだいじん

cựu bộ trưởng

Hán Việt: NGUYÊN ĐẠI THẦN

元大臣がテレビ番組で当時の判断を語った。

Cựu bộ trưởng đã kể về quyết định khi đó trên chương trình truyền hình.

故田中社長

こたなかしゃちょう

cố giám đốc Tanaka

Hán Việt: CỐ

式典では故田中社長の功績が紹介された。

Trong buổi lễ, công lao của cố giám đốc Tanaka đã được giới thiệu.

故田中大臣

こたなかだいじん

cố bộ trưởng Tanaka

Hán Việt: CỐ

故田中大臣の演説は、今も多くの人に記憶されている。

Bài diễn thuyết của cố bộ trưởng Tanaka đến nay vẫn được nhiều người ghi nhớ.

副社長

ふくしゃちょう

phó giám đốc

Hán Việt: PHÓ XÃ TRƯỞNG

副社長が社長の代わりに会議に出席した。

Phó giám đốc đã tham dự cuộc họp thay cho giám đốc.

副大臣

ふくだいじん

thứ trưởng, phó bộ trưởng

Hán Việt: PHÓ ĐẠI THẦN

副大臣は会見で政府の考えを説明した。

Thứ trưởng đã giải thích quan điểm của chính phủ trong buổi họp báo.

副作用

ふくさよう

tác dụng phụ

Hán Việt: PHÓ TÁC DỤNG

この薬はよく効くが、副作用が出ることもある。

Thuốc này có hiệu quả tốt nhưng cũng có thể gây tác dụng phụ.

入学金

にゅうがくきん

phí nhập học

Hán Việt: NHẬP HỌC KIM

大学に合格したら、まず入学金を払わなければならない。

Nếu đỗ đại học, trước hết phải trả phí nhập học.

売上金

うりあげきん

tiền doanh thu, tiền bán hàng

Hán Việt: MẠI THƯỢNG KIM

今月の売上金を銀行に預けた。

Tôi đã gửi tiền doanh thu tháng này vào ngân hàng.

奨学金

しょうがくきん

học bổng

Hán Việt: TƯỞNG HỌC KIM

成績がよかったので、大学から奨学金をもらった。

Vì thành tích tốt, tôi nhận được học bổng từ trường đại học.

授業料

じゅぎょうりょう

học phí

Hán Việt: THỤ NGHIỆP LIỆU

来月までに一年分の授業料を納めなければならない。

Tôi phải nộp học phí một năm trước tháng sau.

運送料

うんそうりょう

phí vận chuyển

Hán Việt: VẬN TỐNG LIỆU

大きな家具を送ると、運送料が高くなる。

Gửi đồ nội thất lớn thì phí vận chuyển sẽ cao.

入場料

にゅうじょうりょう

phí vào cửa

Hán Việt: NHẬP TRƯỜNG LIỆU

美術館の入場料は大人千円です。

Phí vào cửa bảo tàng mỹ thuật là 1.000 yên cho người lớn.

拝観料

はいかんりょう

phí tham quan đền/chùa

Hán Việt: BÁI QUAN LIỆU

この寺では、庭を見るために拝観料が必要だ。

Ở ngôi chùa này, cần trả phí tham quan để xem khu vườn.

宿泊費

しゅくはくひ

phí lưu trú

Hán Việt: TÚC BẠC PHÍ

出張の宿泊費は会社が負担してくれる。

Chi phí lưu trú khi đi công tác sẽ được công ty chi trả.

生活費

せいかつひ

chi phí sinh hoạt

Hán Việt: SINH HOẠT PHÍ

東京で一人暮らしをすると、生活費がかなりかかる。

Nếu sống một mình ở Tokyo thì chi phí sinh hoạt khá tốn kém.

交通費

こうつうひ

chi phí đi lại

Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ

会社まで遠いので、毎月の交通費が高い。

Vì nhà xa công ty nên chi phí đi lại hằng tháng cao.

医療費

いりょうひ

chi phí y tế

Hán Việt: Y LIỆU PHÍ

けがの治療で、思ったより医療費がかかった。

Việc điều trị chấn thương tốn chi phí y tế nhiều hơn tôi nghĩ.

本代

ほんだい

tiền mua sách

Hán Việt: BẢN ĐẠI

専門書を何冊も買ったので、本代だけで一万円を超えた。

Vì mua nhiều sách chuyên ngành nên riêng tiền sách đã vượt quá 10.000 yên.

電気代

でんきだい

tiền điện

Hán Việt: ĐIỆN KHÍ ĐẠI

夏はエアコンを使うので、電気代が高くなりやすい。

Mùa hè dùng điều hòa nên tiền điện dễ tăng cao.

修理代

しゅうりだい

phí sửa chữa

Hán Việt: TU LÝ ĐẠI

スマホを落として画面が割れ、修理代が高くついた。

Tôi làm rơi điện thoại khiến màn hình vỡ, phí sửa chữa khá đắt.

バス代

バスだい

tiền xe buýt

Hán Việt: ĐẠI

駅まで歩くには遠いので、毎日バス代がかかる。

Đi bộ ra ga thì xa nên ngày nào cũng tốn tiền xe buýt.

借り賃

かりちん

tiền thuê, tiền mượn

Hán Việt: Tá NHẪM

自転車の借り賃は一日五百円だった。

Tiền thuê xe đạp là 500 yên một ngày.

貸し賃

かしちん

tiền cho thuê

Hán Việt: THẢI NHẪM

会議室の貸し賃は一時間二千円です。

Tiền cho thuê phòng họp là 2.000 yên một giờ.

電車賃

でんしゃちん

tiền tàu điện

Hán Việt: ĐIỆN XA NHẪM

通学にかかる電車賃を、毎月まとめて計算している。

Tôi tính gộp tiền tàu điện đi học mỗi tháng.

手間賃

てまちん

tiền công, tiền thù lao

Hán Việt: THỦ GIAN NHẪM

友人に引っ越しを手伝ってもらい、少し手間賃を渡した。

Tôi nhờ bạn giúp chuyển nhà và đưa một ít tiền công.

時間内に書き終える

じかんないにかきおえる

viết xong trong thời gian quy định

Hán Việt: THỜI GIAN NỘI

試験では、時間内に書き終える練習が必要だ。

Trong kỳ thi, cần luyện viết xong trong thời gian quy định.

予算内に収まる

よさんないにおさまる

nằm trong ngân sách

Hán Việt: DỰ TOÁN NỘI

工事費が予算内に収まるように、材料を見直した。

Tôi xem lại vật liệu để chi phí thi công nằm trong ngân sách.

期限内に支払う

きげんないにしはらう

thanh toán trong thời hạn

Hán Việt: KỲ HẠN NỘI

家賃は毎月、期限内に支払わなければならない。

Tiền nhà hằng tháng phải được thanh toán trong thời hạn.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...