Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 23/125

予想外の結果

よそうがいのけっか

kết quả ngoài dự đoán

Hán Việt: DỰ TƯỞNG NGOẠI

新商品は予想外の結果で、発売初日に完売した。

Sản phẩm mới đạt kết quả ngoài dự đoán: bán hết ngay ngày đầu ra mắt.

範囲外の問題

はんいがいのもんだい

vấn đề ngoài phạm vi

Hán Việt: PHẠM VI NGOẠI

その質問は今回の試験範囲外の問題です。

Câu hỏi đó là vấn đề nằm ngoài phạm vi kỳ thi lần này.

時間外労働

じかんがいろうどう

làm ngoài giờ

Hán Việt: THỜI GIAN NGOẠI LAO ĐỘNG

時間外労働が増えると、健康への影響が心配だ。

Khi làm ngoài giờ tăng lên, tôi lo ảnh hưởng đến sức khỏe.

代表的な映画

だいひょうてきなえいが

bộ phim tiêu biểu

Hán Việt: ĐẠI BIỂU ĐÍCH

この作品は日本映画の代表的な映画として紹介されている。

Tác phẩm này được giới thiệu như một bộ phim tiêu biểu của điện ảnh Nhật Bản.

比較的大きい

ひかくてきおおきい

tương đối lớn

Hán Việt: TỈ GIÁO ĐÍCH

この部屋は比較的大きいので、四人で使っても狭く感じない。

Căn phòng này tương đối rộng nên dù bốn người dùng cũng không thấy chật.

日常的な出来事

にちじょうてきなできごと

sự việc thường ngày

Hán Việt: NHẬT THƯỜNG ĐÍCH

日常的な出来事でも、文章にすると面白く感じることがある。

Ngay cả sự việc thường ngày, khi viết thành văn cũng có lúc thấy thú vị.

進歩的な考え

しんぽてきなかんがえ

suy nghĩ tiến bộ

Hán Việt: TIẾN BỘ ĐÍCH

彼は古い制度を変えようとする進歩的な考えを持っている。

Anh ấy có tư tưởng tiến bộ muốn thay đổi chế độ cũ.

サラリーマン風の男

サラリーマンふうのおとこ

người đàn ông trông giống nhân viên công ty

Hán Việt: PHONG

駅前にサラリーマン風の男が何人も立っていた。

Trước ga có nhiều người đàn ông trông giống nhân viên công ty đang đứng.

西洋風の建物

せいようふうのたてもの

tòa nhà theo phong cách phương Tây

Hán Việt: TÂY DƯƠNG PHONG

駅の近くに西洋風の建物が建っている。

Gần nhà ga có một tòa nhà kiểu phương Tây.

関西風の味付け

かんさいふうのあじつけ

cách nêm nếm kiểu Kansai

Hán Việt: QUAN TÂY PHONG

このうどんは関西風の味付けで、だしがよくきいている。

Món udon này được nêm nếm kiểu Kansai, vị nước dùng rất rõ.

立体感のある絵

りったいかんのあるえ

bức tranh có cảm giác ba chiều

Hán Việt: LẬP THỂ CẢM

影の描き方が上手で、立体感のある絵になっている。

Cách vẽ bóng rất khéo nên bức tranh có cảm giác ba chiều.

開放感を味わう

かいほうかんをあじわう

cảm nhận sự thoải mái, thoáng đãng

Hán Việt: KHAI PHÓNG CẢM

山の頂上で、広い空を見ながら開放感を味わった。

Trên đỉnh núi, tôi tận hưởng cảm giác thoáng đãng khi nhìn bầu trời rộng.

存在感がある人

そんざいかんがあるひと

người có sự hiện diện nổi bật

Hán Việt: TỒN TẠI CẢM

彼女は一言も話さなくても、存在感がある人だ。

Cô ấy là người có sự hiện diện nổi bật dù không nói một lời.

安全性を確かめる

あんぜんせいをたしかめる

xác nhận tính an toàn

Hán Việt: AN TOÀN TÍNH

子どもが使う製品なので、安全性を確かめる必要がある。

Vì là sản phẩm trẻ em sử dụng nên cần xác nhận tính an toàn.

可能性を試す

かのうせいをためす

thử khả năng, kiểm tra tính khả thi

Hán Việt: KHẢ NĂNG TÍNH

新しい市場で売れる可能性を試すために、小規模で販売した。

Để thử khả năng bán được ở thị trường mới, chúng tôi bán thử ở quy mô nhỏ.

植物性の油

しょくぶつせいのあぶら

dầu có nguồn gốc thực vật

Hán Việt: THỰC VẬT TÍNH

このドレッシングには植物性の油が使われている。

Loại sốt này sử dụng dầu có nguồn gốc thực vật.

日本製のカメラ

にほんせいのカメラ

máy ảnh sản xuất tại Nhật

Hán Việt: NHẬT BẢN CHẾ

海外の友人に日本製のカメラをプレゼントした。

Tôi tặng bạn nước ngoài một chiếc máy ảnh sản xuất tại Nhật.

スチール製の机

スチールせいのつくえ

bàn làm bằng thép

Hán Việt: CHẾ

事務所では丈夫なスチール製の机を使っている。

Ở văn phòng, chúng tôi dùng bàn làm bằng thép rất chắc.

経営の合理化

けいえいのごうりか

hợp lý hóa quản trị/kinh doanh

Hán Việt: KINH DOANH HỢP LÝ HÓA

会社は経営の合理化を進め、無駄な作業を減らした。

Công ty thúc đẩy hợp lý hóa quản trị và giảm các công việc lãng phí.

高齢化

こうれいか

già hóa

Hán Việt: Cao Linh Hóa

日本では社会の高齢化が進んでいる。

Ở Nhật Bản, tình trạng già hóa xã hội đang tiến triển.

少子化

しょうしか

tỉ lệ sinh giảm, ít trẻ em hóa

Hán Việt: THIỂU TỬ HÓA

少子化が進み、学校の数が減っている地域もある。

Tình trạng ít trẻ em hóa tiến triển, có khu vực số trường học đang giảm.

機械化

きかいか

cơ giới hóa

Hán Việt: CƠ GIỚI HÓA

工場の機械化が進み、作業時間が短くなった。

Cơ giới hóa nhà máy tiến triển, thời gian làm việc đã ngắn lại.

季節の変わり目

きせつのかわりめ

thời điểm giao mùa

Hán Việt: QUÝ TIẾT BIẾN MỤC

季節の変わり目は体調を崩しやすい。

Thời điểm giao mùa dễ khiến sức khỏe sa sút.

ズボンの折り目

ズボンのおりめ

nếp gấp của quần

Hán Việt: CHIẾT MỤC

ズボンの折り目をきれいにつけてから出勤した。

Tôi tạo nếp gấp quần cho ngay ngắn rồi đi làm.

見た目が悪い

みためがわるい

bề ngoài xấu, nhìn không đẹp

Hán Việt: KIẾN MỤC

味はおいしいのに、見た目が悪いせいで売れにくい。

Dù vị ngon, vì bề ngoài không đẹp nên khó bán.

丸ごと

まるごと

nguyên cả, toàn bộ

りんごを丸ごと一個使ってジュースを作った。

Tôi dùng nguyên cả một quả táo để làm nước ép.

皮ごと

かわごと

cả vỏ, nguyên cả vỏ

このみかんは皮ごと食べられる品種です。

Loại quýt này là giống có thể ăn cả vỏ.

ケースごと

nguyên cả hộp/két

資料をケースごと棚に入れておいてください。

Hãy đặt tài liệu nguyên cả hộp lên kệ.

一雨ごとに

ひとあめごとに

mỗi lần mưa thì...

一雨ごとに、少しずつ春が近づいてくる。

Cứ mỗi trận mưa, mùa xuân lại đến gần hơn một chút.

家ごとに配る

いえごとにくばる

phát cho từng nhà

町内会の案内を家ごとに配ることになった。

Chúng tôi quyết định phát thông báo của khu phố cho từng nhà.

失敗するごとに

しっぱいするごとに

mỗi lần thất bại thì...

失敗するごとに、原因を考えて改善してきた。

Mỗi lần thất bại, tôi đều suy nghĩ nguyên nhân và cải thiện.

5分おきに

ごふんおきに

cứ cách 5 phút

薬は5分おきに飲むのではなく、六時間おきに飲んでください。

Không phải uống thuốc cứ 5 phút một lần, hãy uống cách nhau 6 tiếng.

1行おきに

いちぎょうおきに

cứ cách một dòng

読みやすくするために、1行おきに色を変えた。

Để dễ đọc, tôi đổi màu cách một dòng.

仕事ぶり

しごとぶり

cách làm việc, thái độ làm việc

彼の仕事ぶりを見れば、責任感の強さが分かる。

Nhìn cách làm việc của anh ấy là biết tinh thần trách nhiệm rất cao.

話しぶり

はなしぶり

cách nói chuyện

彼の話しぶりから、かなり緊張していることが分かった。

Từ cách nói chuyện của anh ấy, tôi biết anh ấy đang khá căng thẳng.

身ぶり

みぶり

cử chỉ, điệu bộ

彼は言葉だけでなく、身ぶりを交えて分かりやすく説明した。

Anh ấy không chỉ dùng lời nói mà còn kết hợp cử chỉ để giải thích dễ hiểu.

5年ぶり

ごねんぶり

sau 5 năm, lần đầu sau 5 năm

五年ぶりに大学の友人と再会した。

Tôi gặp lại bạn đại học lần đầu sau 5 năm.

忘れがたい思い出

わすれがたいおもいで

kỷ niệm khó quên

初めて日本で見た桜は、忘れがたい思い出になった。

Hoa anh đào lần đầu nhìn thấy ở Nhật đã trở thành một kỷ niệm khó quên.

認めがたい要求

みとめがたいようきゅう

yêu cầu khó chấp nhận

相手の会社から、こちらには認めがたい要求が出された。

Phía công ty đối tác đưa ra yêu cầu mà bên tôi khó chấp nhận.

信じがたい事件

しんじがたいじけん

sự việc khó tin

町の中心で信じがたい事件が起こり、多くの人が驚いた。

Một sự việc khó tin xảy ra ở trung tâm thị trấn khiến nhiều người kinh ngạc.

書きづらい

かきづらい

khó viết

このペンはインクが薄くて書きづらい。

Cây bút này mực nhạt nên khó viết.

歩きづらい道

あるきづらいみち

con đường khó đi

雨の後でぬかるんでいて、とても歩きづらい道だった。

Sau cơn mưa đường lầy lội nên là con đường rất khó đi.

言葉づかい

ことばづかい

cách dùng lời nói, cách ăn nói

お客様に対する言葉づかいには十分注意してください。

Hãy chú ý đầy đủ đến cách dùng lời nói với khách hàng.

金づかい

かねづかい

cách tiêu tiền

彼は金づかいが荒く、給料日前にはいつもお金が足りなくなる。

Anh ấy tiêu tiền hoang nên trước ngày lĩnh lương lúc nào cũng thiếu tiền.

人づかい

ひとづかい

cách dùng người, cách đối xử với người làm

あの上司は人づかいが荒く、部下に無理な仕事を頼むことが多い。

Cấp trên đó dùng người khá khắc nghiệt, thường giao việc quá sức cho cấp dưới.

使いこなす

つかいこなす

sử dụng thành thạo

Hán Việt: Sử Soát

新しいソフトを使いこなすまでに少し時間がかかった。

Tôi mất một ít thời gian mới sử dụng thành thạo phần mềm mới.

着こなす

きこなす

mặc đẹp, mặc thành thạo/phù hợp

彼女はシンプルな服でも上手に着こなしている。

Cô ấy dù mặc đồ đơn giản cũng phối/mặc rất đẹp.

顔つき

かおつき

vẻ mặt

彼は心配そうな顔つきで、病室の前に立っていた。

Anh ấy đứng trước phòng bệnh với vẻ mặt lo lắng.

目つき

めつき

ánh mắt

彼は鋭い目つきでこちらを見ていた。

Anh ấy nhìn về phía tôi bằng ánh mắt sắc bén.

消しゴム付きの鉛筆

けしゴムつきのえんぴつ

bút chì có gắn tẩy

試験には消しゴム付きの鉛筆を持って行った。

Tôi mang bút chì có gắn tẩy đi thi.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...