Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 25/125

思い込む

おもいこむ

tin chắc, nghĩ một chiều

Hán Việt: TƯ VÀO

彼女は自分が嫌われていると思い込んでいる。

Cô ấy cứ tin chắc rằng mình bị ghét.

思い込み

おもいこみ

định kiến, suy nghĩ chủ quan

Hán Việt: TƯ NHẬP

それは事実ではなく、私の思い込みだった。

Đó không phải sự thật mà chỉ là suy nghĩ chủ quan của tôi.

思いつく

おもいつく

nghĩ ra, nảy ra ý tưởng

Hán Việt: TƯ PHÓ

シャワーを浴びている時に、新しいアイデアを思いついた。

Khi đang tắm, tôi nảy ra một ý tưởng mới.

見つめる

みつめる

nhìn chằm chằm, nhìn chăm chú

Hán Việt: Hiện

子どもは水槽の魚をじっと見つめていた。

Đứa trẻ nhìn chằm chằm vào cá trong bể.

見かける

みかける

bắt gặp, nhìn thấy thoáng qua

Hán Việt: KIẾN

駅前で昔の同級生を見かけた。

Tôi tình cờ thấy bạn học cũ trước ga.

見直す

みなおす

xem lại, đánh giá lại

Hán Việt: KIẾN TRỰC

提出前にレポートをもう一度見直した。

Trước khi nộp, tôi xem lại báo cáo một lần nữa.

書き直す

かきなおす

viết lại, sửa lại bằng cách viết lại

Hán Việt: THƯ TRỰC

先生に注意されて、作文を最初から書き直した。

Bị giáo viên nhắc, tôi đã viết lại bài văn từ đầu.

言い直す

いいなおす

nói lại, sửa lời nói

Hán Việt: NGÔN TRỰC

言い方が失礼だったので、すぐに言い直した。

Cách nói hơi thất lễ nên tôi lập tức nói lại.

聞き直す

ききなおす

hỏi/nghe lại, hỏi lại cho rõ / Hỏi lại, nghe lại

Hán Việt: VĂN TRỰC

よく聞こえなかったので、もう一度聞き直した。

Vì nghe không rõ nên tôi hỏi/nghe lại một lần nữa.

見直し

みなおし

việc xem lại, việc rà soát lại

Hán Việt: KIẾN TRỰC

来年度の予算は大幅な見直しが必要だ。

Ngân sách năm tới cần được rà soát lại nhiều.

見習う

みならう

học theo, noi theo

Hán Việt: KIẾN TẬP

彼の時間の使い方を見習いたい。

Tôi muốn học theo cách sử dụng thời gian của anh ấy.

見慣れる

みなれる

nhìn quen, quen mắt / Nhìn quen mắt

Hán Việt: KIẾN QUÁN

最初は変だと思ったデザインも、毎日見るうちに見慣れた。

Thiết kế ban đầu thấy lạ, nhưng nhìn mỗi ngày rồi cũng quen mắt.

見渡す

みわたす

nhìn bao quát, nhìn ra xung quanh

Hán Việt: KIẾN ĐỘ

山頂から町全体を見渡すことができる。

Từ đỉnh núi có thể nhìn bao quát toàn bộ thị trấn.

書き留める

かきとめる

ghi lại, ghi chép lại

Hán Việt: THƯ LƯU

忘れないように、先生の説明をノートに書き留めた。

Để không quên, tôi ghi lại lời giải thích của giáo viên vào vở.

書き込む

かきこむ

viết vào, điền vào / ghi vào

Hán Việt: THƯ NHẬP

申込書に名前と住所を書き込んだ。

Tôi điền tên và địa chỉ vào đơn đăng ký.

仕上がる

しあがる

được hoàn thành, hoàn tất

Hán Việt: SĨ THƯỢNG

注文したスーツがきれいに仕上がった。

Bộ vest đã đặt may được hoàn thiện rất đẹp.

仕上げる

しあげる

hoàn thành, hoàn thiện / Hoàn thành, kết thúc (một công việc, sản phẩm)

Hán Việt: SĨ THƯỢNG

締め切りまでにレポートを仕上げなければならない。

Tôi phải hoàn thành báo cáo trước hạn nộp.

仕上げ

しあげ

sự hoàn thiện, bước hoàn tất

Hán Việt: SĨ THƯỢNG

料理の仕上げに少ししょうゆを加えた。

Ở bước hoàn thiện món ăn, tôi thêm một chút xì dầu.

呼び出す

よびだす

gọi ra, gọi đến / Gọi ra, triệu tập

Hán Việt: HÔ XUẤT

先生は授業後に学生を職員室へ呼び出した。

Sau giờ học, giáo viên gọi học sinh lên phòng giáo viên.

呼びかける

よびかける

gọi lớn, kêu gọi

Hán Việt:

駅員は乗客に忘れ物に注意するよう呼びかけた。

Nhân viên nhà ga kêu gọi hành khách chú ý đồ bỏ quên.

貸し出す

かしだす

cho mượn, cho vay

Hán Việt: THẢI XUẤT

図書館では一人十冊まで本を貸し出している。

Thư viện cho mỗi người mượn tối đa mười quyển sách.

貸し出し

かしだし

việc cho mượn, dịch vụ cho vay/mượn

Hán Việt: THẢI XUẤT

この資料は館内利用のみで、貸し出しはできません。

Tài liệu này chỉ dùng trong thư viện, không thể mượn ra ngoài.

目に見えて

めにみえて

trông thấy rõ, thấy rõ bằng mắt

Hán Việt: MỤC KIẾN

治療を始めてから、体調が目に見えてよくなった。

Sau khi bắt đầu điều trị, tình trạng sức khỏe tốt lên thấy rõ.

目を向ける

めをむける

hướng sự chú ý đến, quan tâm đến

Hán Việt: MỤC HƯỚNG

企業は利益だけでなく、環境問題にも目を向ける必要がある。

Doanh nghiệp cần chú ý không chỉ lợi nhuận mà cả vấn đề môi trường.

目が離せない

めがはなせない

không thể rời mắt, phải để ý liên tục

Hán Việt: MỤC LY

小さな子どもは何をするか分からないので、目が離せない。

Trẻ nhỏ không biết sẽ làm gì nên không thể rời mắt được.

目に付く

めにつく

đập vào mắt, dễ thấy

Hán Việt: MỤC PHÓ

駅前にある大きな看板がすぐ目に付いた。

Tấm biển lớn trước ga lập tức đập vào mắt tôi.

目がない

めがない

rất mê, rất thích

Hán Việt: MỤC

祖父は甘いものに目がない。

Ông tôi rất mê đồ ngọt.

目が回る

めがまわる

hoa mắt, bận quay cuồng

Hán Việt: MỤC HỒI

月末は仕事が多くて、目が回るほど忙しい。

Cuối tháng nhiều việc đến mức bận quay cuồng.

目に浮かぶ

めにうかぶ

hiện ra trong đầu/trước mắt

Hán Việt: MỤC PHÙ

故郷の海を見ると、子どものころの思い出が目に浮かぶ。

Khi nhìn biển quê hương, ký ức thời thơ ấu hiện lên trong đầu.

目を通す

めをとおす

đọc lướt, xem qua

Hán Việt: MỤC THÔNG

会議の前に資料に目を通しておいてください。

Trước cuộc họp, hãy xem qua tài liệu trước.

目を盗む

めをぬすむ

lén làm khi người khác không để ý

Hán Việt: MỤC ĐẠO

子どもは母親の目を盗んでお菓子を食べた。

Đứa trẻ lén ăn bánh khi mẹ không để ý.

目にあう

めにあう

gặp phải chuyện không hay, trải qua điều khó chịu/nguy hiểm

Hán Việt: MỤC

山でひどい目にあって、しばらく登山をやめた。

Tôi gặp chuyện tệ trên núi nên đã ngừng leo núi một thời gian.

耳にする

みみにする

nghe nói, tình cờ nghe được

Hán Việt: NHĨ

最近、その会社の名前をよく耳にする。

Gần đây tôi thường nghe nhắc đến tên công ty đó.

耳が痛い

みみがいたい

chột dạ, khó chịu khi nghe lời phê bình đúng

Hán Việt: NHĨ THỐNG

「もっと早く準備すべきだった」と言われて耳が痛い。

Bị nói “lẽ ra phải chuẩn bị sớm hơn”, tôi thấy chột dạ.

耳が遠い

みみがとおい

lãng tai, khó nghe

Hán Việt: NHĨ VIỄN

祖母は最近耳が遠くなり、大きな声で話す必要がある。

Gần đây bà tôi bị lãng tai nên cần nói bằng giọng to.

耳を貸す

みみをかす

lắng nghe, chịu nghe lời ai nói

Hán Việt: NHĨ THẢI

彼は忙しいのに、私の相談に最後まで耳を貸してくれた。

Dù bận, anh ấy vẫn lắng nghe chuyện tôi cần bàn đến cuối.

耳が早い

みみがはやい

nhanh biết tin, thính tin

Hán Việt: NHĨ TẢO

山田さんは耳が早く、新しい店の情報をすぐ知っている。

Anh Yamada rất thính tin, thông tin về cửa hàng mới là biết ngay.

耳を疑う

みみをうたがう

không tin vào tai mình

Hán Việt: NHĨ NGHI

突然の合格発表を聞いて、思わず耳を疑った。

Nghe thông báo đỗ bất ngờ, tôi không tin vào tai mình.

口がうまい

くちがうまい

khéo nói, dẻo miệng

Hán Việt: KHẨU

彼は口がうまく、難しい商品でも上手に売ってしまう。

Anh ấy rất khéo nói, sản phẩm khó bán cũng bán được rất giỏi.

口がかたい

くちがかたい

kín miệng, biết giữ bí mật

Hán Việt: KHẨU

彼女は口がかたいので、秘密を話しても安心だ。

Cô ấy kín miệng nên nói bí mật cho cô ấy cũng yên tâm.

口が悪い

くちがわるい

nói năng khó nghe, độc miệng

Hán Việt: KHẨU ÁC

課長は口が悪いが、部下のことをよく考えている。

Trưởng phòng nói năng khó nghe, nhưng rất nghĩ cho cấp dưới.

口に合わない

くちにあわない

không hợp khẩu vị

Hán Việt: KHẨU HỢP

この料理は少し辛すぎて、私の口に合わない。

Món này hơi cay quá nên không hợp khẩu vị của tôi.

口にする

くちにする

ăn/uống; nói ra

Hán Việt: KHẨU

医者に止められてから、彼は酒をほとんど口にしない。

Từ khi bị bác sĩ ngăn, anh ấy hầu như không uống rượu nữa.

口に出す

くちにだす

nói ra thành lời, thốt ra

Hán Việt: KHẨU XUẤT

不満があっても、彼はなかなか口に出さない。

Dù có bất mãn, anh ấy cũng hiếm khi nói ra thành lời.

顔がきく

かおがきく

có quan hệ, có tiếng nói/ảnh hưởng

Hán Việt: NHAN

彼は地元の役所に顔がきくので、相談してみよう。

Anh ấy có tiếng nói ở cơ quan địa phương nên thử hỏi anh ấy xem.

顔が広い

かおがひろい

quan hệ rộng, quen biết nhiều

Hán Việt: NHAN QUẢNG

田中さんは顔が広く、どの部署にも知り合いがいる。

Anh Tanaka quan hệ rộng, phòng ban nào cũng có người quen.

顔を貸す

かおをかす

ra gặp mặt, cho gặp mặt

Hán Việt: NHAN THẢI

先輩に呼ばれて、昼休みに少し顔を貸した。

Tôi được tiền bối gọi nên trưa đã ra gặp một chút.

顔を出す

かおをだす

xuất hiện, ghé mặt, tham dự một chút

Hán Việt: NHAN XUẤT

忙しいが、送別会には少しだけ顔を出すつもりだ。

Tuy bận nhưng tôi định ghé mặt một chút ở tiệc chia tay.

頭に来る

あたまにくる

bực mình, nổi giận

Hán Việt: ĐẦU LAI

約束を何度も破られて、本当に頭に来た。

Bị thất hứa nhiều lần nên tôi thật sự nổi giận.

頭を下げる

あたまをさげる

cúi đầu; nhún mình nhờ vả/xin lỗi

Hán Việt: ĐẦU HẠ

店長はミスを認め、お客様に深く頭を下げた。

Cửa hàng trưởng thừa nhận lỗi và cúi đầu xin lỗi khách hàng sâu sắc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...