Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 24/125

一泊二食付き

いっぱくにしょくつき

một đêm kèm hai bữa ăn

この旅館のプランは一泊二食付きで一万円です。

Gói ở nhà trọ này là 10.000 yên cho một đêm kèm hai bữa ăn.

炊きたてのごはん

たきたてのごはん

cơm vừa nấu xong

炊きたてのごはんは、何もかけなくてもおいしい。

Cơm vừa nấu xong thì dù không rưới gì lên cũng ngon.

焼きたてのパン

やきたてのパン

bánh mì vừa nướng xong

店の前を通ると、焼きたてのパンのいいにおいがした。

Khi đi ngang qua cửa hàng, tôi ngửi thấy mùi thơm của bánh mì vừa nướng xong.

ペンキ塗りたて

ペンキぬりたて

vừa sơn xong

壁には「ペンキ塗りたて」と書いた紙が貼ってあった。

Trên tường có dán giấy ghi “vừa sơn xong”.

組み合わせる

くみあわせる

kết hợp, phối hợp, ghép lại / Ghép lại, kết hợp

Hán Việt: TỔ HỢP

白いシャツに黒いジャケットを組み合わせると、落ち着いた印象になる。

Kết hợp áo sơ mi trắng với áo khoác đen sẽ tạo ấn tượng điềm tĩnh.

組み合わせ

くみあわせ

sự kết hợp, tổ hợp

Hán Việt: TỔ HỢP

この色の組み合わせは派手すぎず、上品に見える。

Sự kết hợp màu này không quá lòe loẹt và trông trang nhã.

組み立てる

くみたてる

lắp ráp, dựng lên

Hán Việt: Tổ Lập

説明書を読みながら、本棚を組み立てた。

Tôi vừa đọc hướng dẫn vừa lắp ráp giá sách.

引き受ける

ひきうける

đảm nhận, nhận trách nhiệm / Nhận, đảm nhận

Hán Việt: DẪN THỤ

忙しかったが、同僚の仕事を一部引き受けた。

Dù bận, tôi đã nhận đảm nhiệm một phần công việc của đồng nghiệp.

引き止める

ひきとめる

giữ lại, níu lại, ngăn không cho đi

Hán Việt: DẪN CHỈ

帰ろうとした友人を引き止めて、もう少し話をした。

Tôi níu bạn đang định về lại và nói chuyện thêm một chút.

引き返す

ひきかえす

quay lại, quay trở về / Quay lại, trở lại

Hán Việt: DẪN PHẢN

忘れ物に気づいて、駅から家へ引き返した。

Tôi nhận ra mình quên đồ nên quay từ ga về nhà.

受け取る

うけとる

nhận, tiếp nhận / Nhận lấy

Hán Việt: THỤ THỦ

受付で資料と名札を受け取ってから会場に入った。

Tôi nhận tài liệu và bảng tên ở quầy lễ tân rồi mới vào hội trường.

受け取り

うけとり

biên nhận, sự nhận lấy

Hán Việt: Thọ Thủ

荷物の受け取りには、本人確認書類が必要です。

Để nhận hàng cần giấy tờ xác minh danh tính.

受け持つ

うけもつ

phụ trách, đảm nhiệm / Đảm nhiệm, phụ trách

Hán Việt: THỤ TRÌ

田中先生は今年、二年生のクラスを受け持っている。

Năm nay thầy Tanaka phụ trách lớp năm hai.

受け持ち

うけもち

phần phụ trách, trách nhiệm đảm nhiệm

Hán Việt: Thụ Trì

会議の準備は私の受け持ちです。

Việc chuẩn bị cuộc họp là phần phụ trách của tôi.

打ち合わせる

うちあわせる

bàn bạc trước, họp trao đổi

Hán Việt: ĐẢ HỢP

明日の発表について、チームで内容を打ち合わせた。

Nhóm đã trao đổi trước về nội dung bài thuyết trình ngày mai.

打ち合わせ

うちあわせ

cuộc bàn bạc trước, buổi trao đổi

Hán Việt: ĐẢ HỢP

午後三時から新商品の打ち合わせがある。

Từ 3 giờ chiều có buổi họp trao đổi về sản phẩm mới.

打ち消す

うちけす

phủ nhận, bác bỏ

Hán Việt: Đả Tiêu

彼は会見で、自分に関するうわさをはっきり打ち消した。

Trong buổi họp báo, anh ấy đã phủ nhận rõ ràng tin đồn liên quan đến mình.

売り切れる

うりきれる

bán hết / Bán sạch, cháy hàng

Hán Việt: MẠI THIẾT

人気のケーキは午前中に売り切れてしまった。

Chiếc bánh kem nổi tiếng đã bán hết trong buổi sáng.

売り切れ

うりきれ

tình trạng bán hết

Hán Việt: MẠI THIẾT

店の前には「本日分は売り切れ」と書かれていた。

Trước cửa hàng có ghi “phần hôm nay đã bán hết”.

売り上げ

うりあげ

doanh thu, lượng bán

Hán Việt: MẠI THƯỢNG

新商品の売り上げは、予想を大きく上回った。

Doanh thu của sản phẩm mới vượt xa dự đoán.

売れ行き

うれゆき

tình hình bán chạy/bán chậm

Hán Việt: MẠI HÀNH

この本は発売直後から売れ行きがよい。

Quyển sách này từ ngay sau khi phát hành đã có tình hình bán rất tốt.

売り出す

うりだす

bắt đầu bán ra, tung ra bán

Hán Việt: MẠI XUẤT

会社は来月、新しいスマホケースを売り出す予定だ。

Công ty dự định tung bán ốp điện thoại mới vào tháng sau.

売り出し

うりだし

đợt bán ra, đợt bán hàng

Hán Việt: MẠI XUẤT

駅前のスーパーで年末の売り出しが始まった。

Đợt bán hàng cuối năm đã bắt đầu ở siêu thị trước ga.

取り上げる

とりあげる

nêu lên, lấy làm đề tài; tịch thu / nhặt lên; đưa ra bàn

Hán Việt: THỦ THƯỢNG

今日のニュースでは、外国人労働者の問題が大きく取り上げられていた。

Trong bản tin hôm nay, vấn đề lao động nước ngoài được nêu lên khá lớn.

取り入れる

とりいれる

đưa vào, áp dụng, tiếp thu / Áp dụng, đưa vào

Hán Việt: Thủ Nhập

会社は若い社員の意見を積極的に取り入れている。

Công ty đang tích cực tiếp thu ý kiến của nhân viên trẻ.

取り組む

とりくむ

bắt tay vào, nỗ lực xử lý

Hán Việt: THỦ NHẬP

チーム全員で売り上げの改善に取り組んでいる。

Toàn đội đang nỗ lực xử lý việc cải thiện doanh thu.

取り組み

とりくみ

sự nỗ lực, cách triển khai

Hán Việt: THỦ TỔ

市の環境を守る取り組みが、全国から注目されている。

Các nỗ lực bảo vệ môi trường của thành phố đang được cả nước chú ý.

取り扱う

とりあつかう

xử lý, vận hành, đối xử, kinh doanh

Hán Việt: THỦ TRẠP

この店では海外の化粧品も取り扱っている。

Cửa hàng này cũng kinh doanh mỹ phẩm nước ngoài.

取り付ける

とりつける

lắp đặt, gắn vào

Hán Việt: THỦ PHÓ

玄関に新しい防犯カメラを取り付けた。

Tôi đã lắp một camera an ninh mới ở lối vào.

取り外す

とりはずす

tháo ra, gỡ ra

Hán Việt: THỦ NGOẠI

掃除のために、換気扇のカバーを取り外した。

Để vệ sinh, tôi đã tháo nắp quạt thông gió ra.

取り除く

とりのぞく

loại bỏ, gạt bỏ

Hán Việt: Thủ trừ

料理の前に、魚の骨を丁寧に取り除いた。

Trước khi nấu, tôi đã cẩn thận loại bỏ xương cá.

振り向く

ふりむく

ngoảnh lại, quay mặt lại / quay lại nhìn

Hán Việt: CHẤN HƯỚNG

名前を呼ばれて、彼はゆっくり振り向いた。

Khi được gọi tên, anh ấy từ từ ngoảnh lại.

持ち上げる

もちあげる

nhấc lên; tâng bốc / Nâng lên / Tâng bốc

Hán Việt: Trì Thượng

重い箱を二人で持ち上げて、机の上に置いた。

Hai người cùng nhấc chiếc hộp nặng lên và đặt lên bàn.

払い戻す

はらいもどす

hoàn tiền, trả lại tiền

Hán Việt: PHẤT LỆ

台風で旅行が中止になり、航空券代が払い戻された。

Chuyến du lịch bị hủy vì bão và tiền vé máy bay đã được hoàn lại.

立て替える

たてかえる

trả thay, ứng tiền trước

Hán Việt: LẬP THẾ

会議の昼食代を、いったん私が立て替えた。

Tôi tạm thời ứng trước tiền ăn trưa của cuộc họp.

追いかける

おいかける

đuổi theo, bám theo

Hán Việt: TRUY

犬がボールを追いかけて庭を走り回った。

Con chó chạy quanh sân để đuổi theo quả bóng.

追い付く

おいつく

đuổi kịp, bắt kịp

Hán Việt: Truy Phó

駅へ急いで歩いて、前を歩く友人に追い付いた。

Tôi đi nhanh tới ga và bắt kịp người bạn đang đi phía trước.

追い越す

おいこす

vượt qua, vượt lên

Hán Việt: TRUY VIỆT

高速道路で前の車を安全に追い越した。

Tôi vượt chiếc xe phía trước một cách an toàn trên đường cao tốc.

追い越し

おいこし

sự vượt qua, sự vượt lên

Hán Việt: TRUY VIỆT

この道路はカーブが多いので追い越し禁止です。

Con đường này nhiều khúc cua nên cấm vượt xe.

追い出す

おいだす

đuổi ra, trục xuất / Đuổi ra ngoài

Hán Việt: TRUY XUẤT

店員は騒いでいた客を店から追い出した。

Nhân viên đã đuổi vị khách đang gây ồn ra khỏi cửa hàng.

乗り過ごす

のりすごす

đi quá trạm, ngồi quá điểm xuống

Hán Việt: THỪA QUÁ

電車で寝てしまい、降りる駅を乗り過ごした。

Tôi ngủ quên trên tàu nên đi quá ga cần xuống.

乗り越す

のりこす

đi quá, đi vượt quá điểm định xuống

Hán Việt: THỪA VIỆT

目的の駅を乗り越してしまったので、乗り越し精算をした。

Vì lỡ đi quá ga cần xuống nên tôi đã thanh toán tiền đi quá chặng.

乗り越し

のりこし

sự đi quá điểm định xuống

Hán Việt: THỪA VIỆT

乗り越し料金を駅の精算機で払った。

Tôi trả tiền đi quá chặng tại máy thanh toán ở ga.

乗り遅れる

のりおくれる

lỡ tàu/xe, không kịp lên

Hán Việt: THỪA TRÌ

目覚ましが鳴らず、朝の電車に乗り遅れた。

Báo thức không reo nên tôi lỡ chuyến tàu buổi sáng.

割り引く

わりびく

giảm giá, chiết khấu

Hán Việt: CÁT DẪN

学生証を見せると、料金を二割引いてくれる。

Nếu xuất trình thẻ sinh viên, họ sẽ giảm 20% giá.

割引

わりびき

giảm giá, chiết khấu

Hán Việt: CÁT DẪN

会員カードで十%の割引が受けられる。

Có thể được giảm 10% bằng thẻ hội viên.

割り込む

わりこむ

chen vào, cắt ngang / Chen ngang

Hán Việt: Cắt

列に割り込まないで、後ろに並んでください。

Đừng chen vào hàng, hãy xếp ở phía sau.

割り込み乗車

わりこみじょうしゃ

chen hàng khi lên tàu/xe

Hán Việt: CÁT NHẬP THỪA XA

割り込み乗車は他の乗客の迷惑になる。

Chen hàng khi lên tàu/xe sẽ gây phiền cho hành khách khác.

当てはめる

あてはめる

áp vào, vận dụng vào, làm cho phù hợp

Hán Việt: ĐƯƠNG

この公式を問題に当てはめれば答えが出る。

Nếu áp công thức này vào bài toán thì sẽ ra đáp án.

当てはまる

あてはまる

phù hợp, áp dụng được / Áp dụng, phù hợp với

Hán Việt: ĐƯƠNG

この条件に当てはまる人だけが申し込める。

Chỉ những người phù hợp với điều kiện này mới có thể đăng ký.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...