Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N2

Từ vựng JLPT N2: cách đọc, nghĩa và ví dụ

Tra cứu từ vựng JLPT N2 theo từng mục, có cách đọc, nghĩa tiếng Việt, nguồn học và ví dụ khi dữ liệu có sẵn. Xem nhanh danh sách trước khi chuyển sang flashcard để ôn lại.

Danh sách từ vựng

6.213 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 5/125

ぜいたくをする

xa xỉ, phung phí

先生は「ぜいたくをする」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “ぜいたくをする”.

無駄遣いをする

むだづかいをする

tiêu xài lãng phí

Hán Việt: VÔ ĐÀ KHIỂN

先生は「無駄遣いをする」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “無駄遣いをする”.

無駄を省く

むだをはぶく

cắt bỏ lãng phí

Hán Việt: VÔ ĐÀ TỈNH

先生は「無駄を省く」の意味をわかりやすく説明した。

Giáo viên giải thích dễ hiểu nghĩa của “無駄を省く”.

老人ホームのホームヘルパー

ろうじんホームのホームヘルパー

người chăm sóc người già tại viện dưỡng lão

Hán Việt: LÃO NHÂN

求人情報を見て、「老人ホームのホームヘルパー」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “老人ホームのホームヘルパー”.

語学学校の講師

ごがくがっこうのこうし

giảng viên trường ngoại ngữ

Hán Việt: NGỮ HỌC HỌC HIỆU GIẢNG SƯ

求人情報を見て、「語学学校の講師」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “語学学校の講師”.

会社の事務員

かいしゃのじむいん

nhân viên văn phòng/công ty

Hán Việt: HỘI XÃ SỰ VỤ VIÊN

求人情報を見て、「会社の事務員」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “会社の事務員”.

コンピューター関係の仕事

コンピューターかんけいのしごと

công việc liên quan đến máy tính/CNTT

Hán Việt: QUAN HỆ SĨ SỰ

求人情報を見て、「コンピューター関係の仕事」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “コンピューター関係の仕事”.

レストランのオーナー

chủ nhà hàng

求人情報を見て、「レストランのオーナー」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “レストランのオーナー”.

ホテルの従業員

ホテルのじゅうぎょういん

nhân viên khách sạn

Hán Việt: TÙNG NGHIỆP VIÊN

求人情報を見て、「ホテルの従業員」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “ホテルの従業員”.

フリーター

người làm bán thời gian/tự do

求人情報を見て、「フリーター」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “フリーター”.

就職する

しゅうしょくする

đi làm, tìm được việc chính thức

Hán Việt: TỰU CHỨC

求人情報を見て、「就職する」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “就職する”.

就職活動

しゅうしょくかつどう

hoạt động tìm việc

Hán Việt: TỰU CHỨC HOẠT ĐỘNG

求人情報を見て、「就職活動」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “就職活動”.

求人情報

きゅうじんじょうほう

thông tin tuyển dụng

Hán Việt: CẦU NHÂN TÌNH BÁO

求人情報を見て、「求人情報」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “求人情報”.

履歴書を書く

りれきしょをかく

viết sơ yếu lý lịch/hồ sơ xin việc

Hán Việt: LÝ LỊCH THƯ

求人情報を見て、「履歴書を書く」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “履歴書を書く”.

年齢制限がある

ねんれいせいげんがある

có giới hạn độ tuổi

Hán Việt: NIÊN LINH CHẾ HẠN

求人情報を見て、「年齢制限がある」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “年齢制限がある”.

経験を問わない

けいけんをとわない

không yêu cầu kinh nghiệm

Hán Việt: KINH NGHIỆM VẤN

求人情報を見て、「経験を問わない」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “経験を問わない”.

雇う

やとう

thuê, tuyển dụng

Hán Việt: Cố

求人情報を見て、「雇う」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “雇う”.

採用する

さいようする

tuyển dụng, nhận vào làm

Hán Việt: THẢI DỤNG

求人情報を見て、「採用する」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “採用する”.

人手が不足している

ひとでがふそくしている

thiếu nhân lực

Hán Việt: NHÂN THỦ BẤT TÚC

求人情報を見て、「人手が不足している」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “人手が不足している”.

正社員を募集する

せいしゃいんをぼしゅうする

tuyển nhân viên chính thức

Hán Việt: CHÍNH XÃ VIÊN MỘ TẬP

求人情報を見て、「正社員を募集する」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “正社員を募集する”.

派遣社員に登録する

はけんしゃいんにとうろくする

đăng ký làm nhân viên phái cử

Hán Việt: PHÁI KHIỂN XÃ VIÊN ĐĂNG LỤC

求人情報を見て、「派遣社員に登録する」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “派遣社員に登録する”.

会社に問い合わせる

かいしゃにといあわせる

hỏi/liên hệ với công ty

Hán Việt: HỘI XÃ VẤN HỢP

求人情報を見て、「会社に問い合わせる」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “会社に問い合わせる”.

気軽に尋ねる

きがるにたずねる

hỏi một cách thoải mái

Hán Việt: KHÍ KHINH TẦM

求人情報を見て、「気軽に尋ねる」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “気軽に尋ねる”.

面接で緊張する

めんせつできんちょうする

căng thẳng khi phỏng vấn

Hán Việt: DIỆN TIẾP KHẨN TRƯƠNG

求人情報を見て、「面接で緊張する」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “面接で緊張する”.

面接にふさわしい服装

めんせつにふさわしいふくそう

trang phục phù hợp khi phỏng vấn

Hán Việt: DIỆN TIẾP PHỤC TRANG

求人情報を見て、「面接にふさわしい服装」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “面接にふさわしい服装”.

八時間勤務

はちじかんきんむ

làm việc tám tiếng

Hán Việt: BÁT THỜI GIAN CẦN VỤ

求人情報を見て、「八時間勤務」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “八時間勤務”.

時給で働く

じきゅうではたらく

làm việc theo lương giờ

Hán Việt: THỜI CẤP ĐỘNG

求人情報を見て、「時給で働く」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “時給で働く”.

交通費が支給される

こうつうひがしきゅうされる

được chi trả phí đi lại

Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ CHI CẤP

求人情報を見て、「交通費が支給される」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “交通費が支給される”.

お金を稼ぐ

おかねをかせぐ

kiếm tiền

Hán Việt: KIM GIÁ

求人情報を見て、「お金を稼ぐ」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “お金を稼ぐ”.

お金を儲ける

おかねをもうける

kiếm lời, kiếm lợi nhuận

Hán Việt: KIM TRỮ

求人情報を見て、「お金を儲ける」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “お金を儲ける”.

店が儲かる

みせがもうかる

cửa hàng có lãi

Hán Việt: ĐIẾM TRỮ

求人情報を見て、「店が儲かる」について調べた。

Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “店が儲かる”.

上司

じょうし

cấp trên

Hán Việt: THƯỢNG TI

職場で「上司」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “上司” ở nơi làm việc.

部下

ぶか

cấp dưới

Hán Việt: BỘ HẠ

職場で「部下」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “部下” ở nơi làm việc.

部長

ぶちょう

trưởng phòng/trưởng bộ phận

Hán Việt: BỘ TRƯỞNG

職場で「部長」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “部長” ở nơi làm việc.

課長

かちょう

trưởng phòng/trưởng nhóm

Hán Việt: KHÓA TRƯỞNG

職場で「課長」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “課長” ở nơi làm việc.

先輩

せんぱい

tiền bối

Hán Việt: TIỀN BỐI

職場で「先輩」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “先輩” ở nơi làm việc.

後輩

こうはい

hậu bối

Hán Việt: HẬU BỐI

職場で「後輩」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “後輩” ở nơi làm việc.

同僚

どうりょう

đồng nghiệp

Hán Việt: ĐỒNG LIÊU

職場で「同僚」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “同僚” ở nơi làm việc.

仕事仲間

しごとなかま

đồng nghiệp, bạn làm việc

Hán Việt: SĨ SỰ TRỌNG GIAN

職場で「仕事仲間」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “仕事仲間” ở nơi làm việc.

大企業に就職する

だいきぎょうにしゅうしょくする

làm việc/được tuyển vào công ty lớn

Hán Việt: ĐẠI XÍ NGHIỆP TỰU CHỨC

職場で「大企業に就職する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “大企業に就職する” ở nơi làm việc.

四月に入社する

しがつににゅうしゃする

vào công ty tháng tư

Hán Việt: TỨ NGUYỆT NHẬP XÃ

職場で「四月に入社する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “四月に入社する” ở nơi làm việc.

新入社員

しんにゅうしゃいん

nhân viên mới

Hán Việt: TÂN NHẬP XÃ VIÊN

職場で「新入社員」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “新入社員” ở nơi làm việc.

我が社の女子社員

わがしゃのじょししゃいん

nhân viên nữ của công ty chúng tôi

Hán Việt: NGÃ XÃ NỮ TỬ XÃ VIÊN

職場で「我が社の女子社員」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “我が社の女子社員” ở nơi làm việc.

先輩に教わる

せんぱいにおそわる

được tiền bối chỉ dạy

Hán Việt: TIÊN BỐI GIÁO

職場で「先輩に教わる」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “先輩に教わる” ở nơi làm việc.

先輩を見習う

せんぱいをみならう

học tập theo tiền bối

Hán Việt: TIÊN BỐI KIẾN TẬP

職場で「先輩を見習う」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “先輩を見習う” ở nơi làm việc.

早退する

そうたいする

về sớm

Hán Việt: TẢO THOÁI

職場で「早退する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “早退する” ở nơi làm việc.

遅刻する

ちこくする

đi muộn, trễ giờ

Hán Việt: TRÌ KHẮC

職場で「遅刻する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “遅刻する” ở nơi làm việc.

休憩する

きゅうけいする

nghỉ giải lao

Hán Việt: HƯU KHẾ

職場で「休憩する」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “休憩する” ở nơi làm việc.

休みを取る

やすみをとる

xin nghỉ

Hán Việt: HƯU THỦ

職場で「休みを取る」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “休みを取る” ở nơi làm việc.

休暇を取る

きゅうかをとる

nghỉ phép

Hán Việt: HƯU HẠ THỦ

職場で「休暇を取る」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “休暇を取る” ở nơi làm việc.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...