Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 中 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 中身 (なかみ) – bên trong; phần ruột; nội dung bên trong.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

中身なかみ

夢中むちゅう

~中~じゅう

中間ちゅうかん

集中しゅうちゅう

中断ちゅうだん

Từ có chứa Kanji 中

16 mục hiển thị

中身

なかみ

bên trong; phần ruột; nội dung bên trong

Hán Việt: Trung thân

箱を開けて中身を確認した。

Tôi mở hộp ra và kiểm tra bên trong.

夢中

むちゅう

Say sưa, đam mê, đắm chìm

Hán Việt: MỘNG TRUNG

ゲームに夢中になる。

Say sưa chơi game.

~中

~じゅう

Suốt... (khắp)

Hán Việt: TRUNG

一日(いちにち)中(じゅう)忙(いそが)しい。

Bận rộn suốt cả ngày.

中間

ちゅうかん

Ở giữa, trung gian

Hán Việt: TRUNG GIAN

中間(ちゅうかん)テスト(てすと)。

Bài thi giữa kỳ.

集中

しゅうちゅう

Tập trung

Hán Việt: TẬP TRUNG

勉強(べんきょう)に集中(しゅうちゅう)する。

Tập trung vào việc học.

中断

ちゅうだん

Gián đoạn, tạm dừng

Hán Việt: TRUNG ĐOẠN

試合を中断する。

Tạm dừng trận đấu.

中々

なかなか

Khá là..., mãi mà... (thường đi với phủ định, biểu thị khó khăn, không dễ dàng đạt được).

Hán Việt: Trung Trung

このバグはなかなか修正できません。

Lỗi này mãi mà không sửa được.

中心

ちゅうしん

Trung tâm, giữa

Hán Việt: Trung Tâm

このホテルは市の中心部に位置しており、観光に便利です。

Khách sạn này nằm ở khu vực trung tâm thành phố, tiện lợi cho việc tham quan.

中止

ちゅうし

Hủy bỏ, dừng

Hán Việt: TRUNG CHỈ

雨(あめ)で祭(まつり)が中止(ちゅうし)になった。

Lễ hội bị hủy vì mưa.

夢中

むちゅう

Say mê

Hán Việt: Mộng Trúng

仕事(しごと)に夢中(むちゅう)だ。

Say mê công việc.

空中

くうちゅう

Không trung

Hán Việt: Khống Trúng

空中(くうちゅう)散歩(さんぽ)。

Đi dạo trên không trung.

御中

おんちゅう

Kính gửi

Hán Việt: Ngự Trúng

ABC株式会社(かぶしきがいしゃ)御中(おんちゅう)。

Kính gửi công ty ABC.

夢中

むちゅう

Say mê

Hán Việt: Mộng Trúng

ゲーム(げーむ)に夢中(むちゅう)だ。

Say mê chơi game.

夢中

むちゅう

Say mê, mải mê, chăm chú

Hán Việt: MỘNG TRUNG

彼はゲームに夢中で、時間を忘れて食事もしなかった。

Anh ấy mải mê chơi game đến quên cả thời gian và không ăn uống gì.

夢中な

むちゅうな

say mê, mải mê

Hán Việt: Mộng trung

子どもたちはゲームに夢中になっている。

Bọn trẻ đang say mê trò chơi.

建設中

けんせつちゅう

Đang xây dựng, đang thi công

Hán Việt: Kiến thiết trung

すみません、この道は今、建設中のため通行止めです。

Xin lỗi, con đường này hiện đang xây dựng nên bị cấm đi lại.

Cách học chữ 中

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...