予防
よぼう
phòng ngừa, dự phòng
風邪の予防には、手洗いとうがいが大切だ。
Để phòng cảm, việc rửa tay và súc miệng rất quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 予 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 予防 (よぼう) – phòng ngừa, dự phòng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
予防 → よぼう
予想 → よそう
予報 → よほう
予期 → よき
予備 → よび
予告 → よこく
16 mục hiển thị
よぼう
phòng ngừa, dự phòng
風邪の予防には、手洗いとうがいが大切だ。
Để phòng cảm, việc rửa tay và súc miệng rất quan trọng.
よそう
dự đoán; dự tính
Hán Việt: Dự tưởng
明日の試合の結果を予想する。
Tôi dự đoán kết quả trận đấu ngày mai.
よほう
Dự báo
Hán Việt: DỰ BÁO
天気予報を見る。
Xem dự báo thời tiết.
よき
Dự tính, dự kiến
Hán Việt: DƯ KỲ
予期せぬ出来事。
Sự việc không ngờ tới.
よび
Dự bị, dự trữ
Hán Việt: DỰ BỊ
予備の電池。
Pin dự phòng.
よこく
Thông báo trước, báo trước, đoạn giới thiệu (phim, chương trình)
Hán Việt: Dự Cáo
ニュース番組の最後に、次回の特集内容の予告があった。
Cuối chương trình tin tức có thông báo trước về nội dung số đặc biệt lần tới.
よほう
Dự báo
Hán Việt: DƯ BÁO
天気予報。
Dự báo thời tiết.
あらかじめ
Trước, từ trước, sẵn (làm gì đó trước khi cần) 💡 Phân tích: Một phó từ diễn tả việc thực hiện một hành động hoặc chuẩn bị một điều gì đó trước khi nó trở nên cần thiết hoặc trước khi một sự kiện nào đó xảy ra. Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hơn hoặc khi nhấn mạnh sự chuẩn bị.
Hán Việt: DƯ
予め資料を読んでおいてください。[あらかじめしりょうをよんでおいてください。]
Xin hãy đọc tài liệu trước.
よやく
Đặt trước
Hán Việt: Dữ Ước
席(せき)を予約(よやく)する。
Đặt trước chỗ ngồi.
よそく
Dự đoán
Hán Việt: Dữ Trắc
結果(けっか)を予測(よそく)する。
Dự đoán kết quả.
よさん
Ngân sách
Hán Việt: Dữ Toán
予算(よさん)を立てる(たてる)。
Lập ngân sách.
よやく
Đặt trước
Hán Việt: DƯ ƯỚC
ホテルを予約する。
Đặt trước khách sạn.
よそく
Dự đoán
Hán Việt: DỰ TRẮC
結果を予測する。
Dự đoán kết quả.
よさん
Ngân sách
Hán Việt: Dữ Toán
予算(よさん)を立てる(たてる)。
Lập ngân sách.
よさん
Ngân sách, dự toán
Hán Việt: DỰ TOÁN
今年の旅行の予算はいくらですか。
Ngân sách cho chuyến du lịch năm nay là bao nhiêu?
ごよやく
Việc đặt chỗ, đặt bàn (dạng kính ngữ, dùng khi nói về hành động đặt chỗ của khách hàng)
Hán Việt: Dự Ước
お客様、ご予約のお名前とお時間をお伺いしてもよろしいでしょうか。
Thưa quý khách, tôi có thể hỏi tên và thời gian đặt bàn của quý khách không ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.