Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 入 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 入力 (にゅうりょく) – Nhập liệu, đầu vào (input)..

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

入力にゅうりょく

入浴にゅうよく

入眠にゅうみん

記入きにゅう

入場にゅうじょう

納入のうにゅう

Từ có chứa Kanji 入

16 mục hiển thị

入力

にゅうりょく

Nhập liệu, đầu vào (input).

Hán Việt: Nhập Lực

ユーザーからの入力値に基づいて、システムがデータを処理します。

Dựa trên giá trị nhập vào từ người dùng, hệ thống sẽ xử lý dữ liệu.

入浴

にゅうよく

Việc tắm, sự tắm rửa (đặc biệt là ngâm mình trong bồn tắm).

Hán Việt: Nhập Dục

高齢者の安全な入浴をサポートするために、介護士が介助します。

Để hỗ trợ việc tắm rửa an toàn cho người cao tuổi, nhân viên điều dưỡng sẽ giúp đỡ.

入眠

にゅうみん

Việc đi vào giấc ngủ, bắt đầu ngủ

Hán Việt: Nhập Miên

昨晩は比較的スムーズに入眠でき、朝までぐっすり眠っていました。

Đêm qua đã có thể vào giấc ngủ tương đối suôn sẻ và ngủ ngon cho đến sáng.

記入

きにゅう

Ghi vào, điền vào (thông tin, số liệu)

Hán Việt: Ký nhập

図面には、変更点が赤ペンで明確に記入されています。

Những điểm thay đổi được ghi rõ ràng bằng bút đỏ trên bản vẽ.

入場

にゅうじょう

Việc vào cửa, vào công trường; sự ra vào khu vực cấm hoặc có kiểm soát.

Hán Việt: NHẬP TRƯỜNG

本日の朝礼後、入場ゲートで入場者名簿にサインしてから現場に入ってください。

Sau buổi họp sáng nay, xin hãy ký vào sổ danh sách người ra vào tại cổng vào rồi mới vào công trường.

納入

のうにゅう

Nộp / Giao hàng

Hán Việt: Nạp Nhập

期限(きげん)内(ない)に納入(のうにゅう)する。

Nộp trong thời hạn.

入社

にゅうしゃ

Vào công ty

Hán Việt: Nhập Xã

今年(ことし)入社(にゅうしゃ)した新人(しんじん)。

Người mới vào công ty năm nay.

入手

にゅうしゅ

Có được

Hán Việt: Nhập Thủ

情報(じょうほう)を入手(にゅうしゅ)する。

Có được thông tin.

入荷

にゅうか

Nhập hàng

Hán Việt: Nhập Hạ

新商品(しんしょうひん)が入荷(にゅうか)した。

Hàng mới đã về.

導入

どうにゅう

Đưa vào sử dụng

Hán Việt: ĐẠO NHẬP

新システムを導入する。

Đưa hệ thống mới vào sử dụng.

投入

とうにゅう

Đưa vào

Hán Việt: Đầu Nhập

新しい(あたらしい)技術(ぎじゅつ)を投入(とうにゅう)する。

Đưa kỹ thuật mới vào.

入手

にゅうしゅ

Có được

Hán Việt: Nhập Thủ

チケット(ちけっと)を入手(にゅうしゅ)する。

Có được vé.

入荷

にゅうか

Nhập hàng

Hán Việt: Nhập Hạ

新しい(あたらしい)商品(しょうひん)が入荷(にゅうか)した。

Hàng mới đã về.

侵入

しんにゅう

Xâm nhập

Hán Việt: Xâm Nhập

泥棒(どろぼう)が家(いえ)に侵入(しんにゅう)した。

Tên trộm đã xâm nhập vào nhà.

入場券

にゅうじょうけん

Vé vào cửa

Hán Việt: NHẬP TRƯỜNG KHOÁN

入場券を買う。

Mua vé vào cửa.

出入口

でいりぐち

Lối ra vào, cửa ra vào (bao gồm cả lối vào và lối ra)

Hán Việt: Xuất Nhập Khẩu

駅の出入口はあちらです。右手に進んでください。

Lối ra vào của nhà ga ở phía đó. Xin hãy đi thẳng về phía tay phải.

Cách học chữ 入

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...