Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 内 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: (うち) – Bên trong.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

うち

内容ないよう

内緒ないしょ

~内~ない

館内かんない

内寸うちすん

Từ có chứa Kanji 内

16 mục hiển thị

うち

Bên trong

家(うち)の内(うち)側(がわ)。

Phía bên trong nhà.

内容

ないよう

nội dung

Hán Việt: Nội dung

会議の内容をメモにまとめた。

Tôi đã tóm tắt nội dung cuộc họp vào ghi chú.

内緒

ないしょ

Bí mật, việc nội bộ

Hán Việt: NỘI TỰ

親には内緒だ。

Bí mật không cho bố mẹ biết.

~内

~ない

Trong...

Hán Việt: NỘI

時間内に終わる。

Kết thúc trong thời gian quy định。

館内

かんない

Bên trong tòa nhà / Trong khuôn viên (khách sạn, bảo tàng, v.v.)

Hán Việt: Quán Nội

貴賓のお客様を館内の特別ラウンジにご案内いたします。

Chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách VIP đến phòng chờ đặc biệt bên trong khách sạn.

内寸

うちすん

Kích thước bên trong, đường kính bên trong, khoảng cách đo từ mặt trong. Dùng để đo đạc các không gian rỗng, lỗ, đường ống hoặc khoảng cách giữa các bề mặt bên trong.

Hán Việt: Nội Thốn

この足場材の内寸が規定値に合致しているか、ノギスで測定してください。

Vui lòng dùng thước kẹp đo xem kích thước bên trong của vật liệu giàn giáo này có phù hợp với giá trị quy định không.

案内

あんない

Hướng dẫn

Hán Việt: Án

会場(かいじょう)を案内(あんない)する。

Hướng dẫn hội trường.

御案内

ごあんない

Sự hướng dẫn, sự dẫn đường, sự thông báo (là kính ngữ của 案内).

Hán Việt: Ngự Án Nội

ご予約ありがとうございます。ご来店時には、お席へご案内いたします。

Cảm ơn quý khách đã đặt bàn. Khi quý khách đến, chúng tôi sẽ hướng dẫn quý khách đến chỗ ngồi.

案内係

あんないがかり

Người hướng dẫn, người dẫn đường, nhân viên hướng dẫn.

Hán Việt: Án Nội Hệ

VIPのお客様を専用ラウンジへ案内係がご案内いたします。

Nhân viên hướng dẫn sẽ đưa khách VIP đến phòng chờ riêng.

ご案内

ごあんない

Hướng dẫn, chỉ dẫn, thông báo (kính ngữ); việc hướng dẫn, thông báo

Hán Việt: Ngự án nội

ご予約の詳細につきましては、改めてメールにてご案内いたします。

Về chi tiết đặt chỗ, chúng tôi sẽ hướng dẫn lại quý khách qua email.

案内図

あんないず

Bản đồ hướng dẫn, sơ đồ chỉ dẫn

Hán Việt: Án Nội Đồ

こちらに駅周辺の案内図がございますので、ご参照ください。

Ở đây có bản đồ hướng dẫn khu vực quanh nhà ga, xin mời quý khách tham khảo.

案内所

あんないじょ

Trung tâm thông tin, nơi hướng dẫn (thường là du lịch, ga tàu, v.v.)

Hán Việt: Án Nội Sở

駅前に観光案内所があります。

Có một trung tâm thông tin du lịch trước ga.

道案内

みちあんない

Hướng dẫn đường, chỉ đường, sự chỉ dẫn đường đi.

Hán Việt: Đạo Án Nội

恐れ入りますが、駅までの道案内をお願いできますか?

Xin lỗi, bạn có thể vui lòng chỉ đường đến nhà ga giúp tôi được không?

案内する

あんないする

Hướng dẫn, dẫn đường

Hán Việt: ÁN NỘI

町を案内する。

Hướng dẫn tham quan thành phố.

設計内容

せっけいないよう

Nội dung thiết kế.

Hán Việt: Thiết Kế Nội Dung

この設計書には、システムのアーキテクチャとその設計内容が詳細に記述されています。

Tài liệu thiết kế này mô tả chi tiết kiến trúc hệ thống và nội dung thiết kế của nó.

仕事内容

しごとないよう

Nội dung công việc, mô tả công việc

Hán Việt: Sĩ Sự Nội Dung

この職種の仕事内容について、詳しく教えていただけますか。

Bạn có thể cho tôi biết chi tiết về nội dung công việc của vị trí này không?

Cách học chữ 内

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...