Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 力 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 体力 (たいりょく) – thể lực; sức bền.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

体力たいりょく

魅力みりょく

入力にゅうりょく

能力のうりょく

威力いりょく

努力どりょく

Từ có chứa Kanji 力

16 mục hiển thị

体力

たいりょく

thể lực; sức bền

Hán Việt: Thể lực

毎朝走って体力をつけている。

Tôi chạy mỗi sáng để tăng thể lực.

魅力

みりょく

Sức hấp dẫn, quyến rũ

Hán Việt: MỊ LỰC

魅力的な人。

Người có sức hấp dẫn.

入力

にゅうりょく

Nhập liệu, đầu vào (input).

Hán Việt: Nhập Lực

ユーザーからの入力値に基づいて、システムがデータを処理します。

Dựa trên giá trị nhập vào từ người dùng, hệ thống sẽ xử lý dữ liệu.

能力

のうりょく

Năng lực, khả năng (thực hiện công việc an toàn, đánh giá trình độ công nhân).

Hán Việt: Năng Lực

新人作業員には、作業内容に応じた安全能力向上訓練が必要です。

Công nhân mới cần được huấn luyện nâng cao năng lực an toàn phù hợp với nội dung công việc.

威力

いりょく

Sức mạnh / Uy lực

Hán Việt: Uy Lực

爆弾(ばくだん)の威力(いりょく)。

Sức mạnh của quả bom.

努力

どりょく

Nỗ lực

Hán Việt: Nỗ Lực

努力(どりょく)を続ける(つづける)。

Tiếp tục nỗ lực.

戦力

せんりょく

Năng lực chiến đấu

Hán Việt: Lực

主力(しゅりょく)戦力(せんりょく)。

Lực lượng chiến đấu chủ lực.

勢力

せいりょく

Thế lực / Quyền lực

Hán Việt: Thế Lực

新しい(あたらしい)勢力(せいりょく)。

Thế lực mới.

協力

きょうりょく

Hiệp lực, hợp tác

Hán Việt: HIỆP LỰC

協力をお願いする。

Yêu cầu sự hợp tác.

強力

きょうりょく

Mạnh mẽ

Hán Việt: Cưỡng Lực

強力(きょうりょく)な味方(みかた)。

Đồng minh mạnh mẽ.

活力

かつりょく

Sinh lực

Hán Việt: Hoạt Lực

活力(かつりょく)にあふれる。

Tràn đầy sinh lực.

引力

いんりょく

Lực hấp dẫn

Hán Việt: Dẫn Lực

地球(ちきゅう)の引力(いんりょく)。

Lực hấp dẫn của trái đất.

努力

どりょく

Nỗ lực

Hán Việt: NỖ LỰC

努力(どりょく)を重(かさ)ねる。

Nỗ lực không ngừng (chồng chất nỗ lực).

実力

じつりょく

Thực lực

Hán Việt: Lực

実力(じつりょく)を発揮(はっき)する。

Phát huy thực lực.

視力

しりょく

Thị lực; khả năng nhìn của mắt

Hán Việt: THỊ LỰC

最近、視力が落ちてきました。

Gần đây, thị lực của tôi đã giảm sút.

実力

じつりょく

Thực lực, năng lực thực tế, khả năng thực sự

Hán Việt: THỰC LỰC

彼は実力があるから、きっと成功するだろう。

Anh ấy có thực lực nên chắc chắn sẽ thành công thôi.

Cách học chữ 力

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...