Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 向 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 向く (むく) – hướng về, phù hợp.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

向くむく

方向ほうこう

向上こうじょう

向けるむける

向かいむかい

前向きまえむき

Từ có chứa Kanji 向

16 mục hiển thị

向く

むく

hướng về, phù hợp

この部屋は南を向いているので、冬でも日がよく入る。

Căn phòng này hướng về phía nam nên ngay cả mùa đông cũng đón nắng tốt.

方向

ほうこう

Hướng, phương hướng.

Hán Việt: Phương Hướng

どちらの**方向**へ行けばいいですか?

Tôi nên đi theo hướng nào?

向上

こうじょう

Nâng cao

Hán Việt: Hướng Thượng

品質(ひんしつ)向上(こうじょう)。

Nâng cao chất lượng.

向ける

むける

hướng tới, quay về, dành cho

先生は学生に顔を向けて、ゆっくり説明した。

Giáo viên quay mặt về phía học sinh và giải thích chậm rãi.

向かい

むかい

Phía đối diện, đối diện

Hán Việt: Hướng Đối

ホテルは駅の向かいにあります。

Khách sạn nằm đối diện nhà ga.

前向き

まえむき

Tích cực, lạc quan, hướng về phía trước

Hán Việt: Tiền Hướng

どのような困難にも前向きに取り組む姿勢が評価されました。

Thái độ tích cực đối mặt với mọi khó khăn của tôi đã được đánh giá cao.

上向き

うわむき

Hướng lên trên, hướng lên trời; Xu hướng đi lên.

Hán Việt: Thượng Hướng

この配管は、上向き勾配で設置すること。

Đường ống này phải được lắp đặt với độ dốc hướng lên trên.

向かう

むかう

Hướng về

Hán Việt: Hướng

目的地(もくてきち)に向かう(むかう)。

Hướng về đích.

一向に

いっこうに

Hoàn toàn (không)

Hán Việt: Nhất Hướng

成績(せいせき)が一向に(いっこうに)上がら(あがら)ない。

Thành tích hoàn toàn không tăng lên chút nào.

向かう

むかう

Hướng về phía

Hán Việt: HƯỚNG

駅(えき)に向(む)かう。

Hướng về phía nhà ga.

向こう側

むこうがわ

Phía bên kia, đối diện

Hán Việt: HƯỚNG TRẮC

向こう側へ渡る。

Băng qua phía bên kia.

振り向く

ふりむく

Ngoảnh mặt lại

Hán Việt: CHẤN HƯỚNG

声がして振り向く。

Nghe tiếng gọi nên ngoảnh lại.

真向かい

まむかい

Ngay đối diện, đối diện trực tiếp.

Hán Việt: Chân Hướng Đối / Đối diện trực tiếp

郵便局の真向かいにコンビニがあります。

Có một cửa hàng tiện lợi ngay đối diện bưu điện.

向かい側

むかいがわ

Phía đối diện, bên đối diện.

Hán Việt: HƯỚNG CÁI TRẮC

そのカフェは駅の向かい側にあります。

Quán cà phê đó nằm ở phía đối diện nhà ga.

お向かい

おむかい

Phía đối diện, đối diện

Hán Việt: Hướng đối

ホテルは駅のお向かいにございます。

Khách sạn nằm đối diện nhà ga.

振り向く

ふりむく

Quay lại nhìn, để ý tới (ai đó), quay về (người yêu cũ)

Hán Việt: Chấn hướng

どんなに努力しても、彼は私に振り向いてくれない。

Dù cố gắng thế nào, anh ấy cũng không để ý đến tôi.

Cách học chữ 向

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...