品
しな
Hàng hóa
Hán Việt: Phẩm
上質(じょうしつ)な品(しな)を選ぶ(えらぶ)。
Chọn món hàng chất lượng cao.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 品 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 品 (しな) – Hàng hóa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
品 → しな
商品 → しょうひん
製品 → せいひん
作品 → さくひん
品質 → ひんしつ
下品 → げひん
9 mục hiển thị
しな
Hàng hóa
Hán Việt: Phẩm
上質(じょうしつ)な品(しな)を選ぶ(えらぶ)。
Chọn món hàng chất lượng cao.
しな, ひん
Hàng hóa, vật phẩm; Phẩm chất, phẩm giá; Loại, hạng
Hán Việt: PHẨM
この店はいつも良い品を揃えていますね。
Cửa hàng này lúc nào cũng bày bán những mặt hàng chất lượng tốt nhỉ.
しょうひん
sản phẩm, hàng hóa
店に商品を並べる。
Xếp hàng hóa trong cửa hàng.
せいひん
sản phẩm
Hán Việt: Chế phẩm
この会社の製品は海外でも売れている。
Sản phẩm của công ty này cũng bán chạy ở nước ngoài.
さくひん
tác phẩm
Hán Việt: Tác phẩm
彼の作品は海外でも評価されている。
Tác phẩm của anh ấy cũng được đánh giá cao ở nước ngoài.
ひんしつ
Chất lượng.
Hán Việt: Phẩm Chất
使用する足場材の品質は、安全性を確保するために非常に重要です。
Chất lượng vật liệu giàn giáo được sử dụng là rất quan trọng để đảm bảo an toàn.
げひん
Thô tục
Hán Việt: Hạ Phẩm
下品(げひん)な言葉(ことば)。
Lời nói thô tục.
きちょうひん
Đồ vật quý giá, vật phẩm quan trọng.
Hán Việt: Quý Trọng Phẩm
お客様の貴重品は、フロントにてお預かりすることも可能です。
Quý khách có thể gửi đồ quý giá của mình tại quầy lễ tân.
ひんしつかんり
Quản lý chất lượng (hệ thống và quy trình để đảm bảo sản phẩm, dịch vụ hoặc vật liệu đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng đã định)
Hán Việt: Phẩm Chất Quản Lý
建設プロジェクトの成功には、徹底した品質管理が不可欠です。
Để dự án xây dựng thành công, quản lý chất lượng chặt chẽ là điều cần thiết.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.