情報
じょうほう
thông tin
Hán Việt: Tình báo
インターネットで旅行の情報を集めた。
Tôi đã thu thập thông tin du lịch trên Internet.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 報 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 情報 (じょうほう) – thông tin.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
情報 → じょうほう
警報 → けいほう
予報 → よほう
報道 → ほうどう
報告 → ほうこく
下報 → げほう
16 mục hiển thị
じょうほう
thông tin
Hán Việt: Tình báo
インターネットで旅行の情報を集めた。
Tôi đã thu thập thông tin du lịch trên Internet.
けいほう
Cảnh báo
Hán Việt: CẢNH BÁO
大雨警報が出た。
Cảnh báo mưa lớn đã được ban bố.
よほう
Dự báo
Hán Việt: DỰ BÁO
天気予報を見る。
Xem dự báo thời tiết.
ほうどう
Đưa tin
Hán Việt: BÁO ĐẠO
事件を報道する。
Đưa tin vụ việc.
よほう
Dự báo
Hán Việt: DƯ BÁO
天気予報。
Dự báo thời tiết.
ほうこく
Báo cáo
Hán Việt: Báo Cáo
結果(けっか)を報告(ほうこく)する。
Báo cáo kết quả.
げほう
Thông báo dưới
Hán Việt: Hạ Báo
下報(げほう)を待つ(まって)。
Đợi thông báo (của cấp dưới).
ほうこく
Báo cáo
Hán Việt: Báo Cáo
結果(けっか)を報告(ほうこく)する。
Báo cáo kết quả.
ほうこく
Báo cáo, thông báo
Hán Việt: BÁO CÁO
会議で進捗状況を報告します。
Tôi sẽ báo cáo tình hình tiến độ tại cuộc họp.
ほうこく
Báo cáo
Hán Việt: BÁO CÁO
出張の報告।
Báo cáo công tác.
ちゅういほう
Chú ý (mức độ nhẹ hơn cảnh báo)
Hán Việt: CHÚ Ý BÁO
波浪注意報。
Chú ý sóng cao.
ほうこくしょ
Bản báo cáo, tài liệu báo cáo
Hán Việt: Báo cáo thư
プロジェクトの最終報告書を顧客に提出する準備を進めている。
Chúng tôi đang chuẩn bị để nộp bản báo cáo cuối cùng của dự án cho khách hàng.
てんきよほう
Dự báo thời tiết
Hán Việt: THIÊN KHÍ DỰ BÁO
天気予報によると明日は雨だ。
Theo dự báo thời tiết mai trời mưa.
こじんじょうほう
Thông tin cá nhân
Hán Việt: CÁ NHÂN TÌNH BÁO
個人情報を守る。
Bảo vệ thông tin cá nhân.
ほうこくする
Báo cáo
Hán Việt: BÁO CÁO
結果を上司に報告する。
Báo cáo kết quả cho cấp trên.
うんこうじょうほう
Thông tin vận hành (tàu, xe buýt, máy bay), thông tin về tình hình hoạt động của phương tiện giao thông.
Hán Việt: Vận Hành Tình Báo
スマートフォンでリアルタイムの**運行情報**を確認し、遅延状況を把握した。
Tôi kiểm tra **thông tin vận hành** theo thời gian thực trên điện thoại thông minh để nắm bắt tình hình chậm trễ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.