変な
へんな
lạ; kỳ quặc; có gì đó không bình thường
Hán Việt: Biến
変な音がしたので、外を見た。
Vì nghe thấy âm thanh lạ nên tôi nhìn ra ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 変 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 変な (へんな) – lạ; kỳ quặc; có gì đó không bình thường.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
変な → へんな
大変 → たいへん
変換 → へんかん
変更 → へんこう
変化 → へんか
変わる → かわる
16 mục hiển thị
へんな
lạ; kỳ quặc; có gì đó không bình thường
Hán Việt: Biến
変な音がしたので、外を見た。
Vì nghe thấy âm thanh lạ nên tôi nhìn ra ngoài.
たいへん
Rất, vô cùng
Hán Việt: ĐẠI BIẾN
大変お世話になりました。
Vô cùng cảm ơn anh đã giúp đỡ.
へんかん
Chuyển đổi (Kanji)
Hán Việt: BIẾN HOÁN
漢字に変換する。
Chuyển sang Kanji.
たいへん
Rất, vất vả
Hán Việt: ĐẠI BIẾN
大変お世話になりました。
Đã được giúp đỡ rất nhiều.
へんこう
Biến đổi / Thay đổi
Hán Việt: Càng
予定(よてい)を変更(へんこう)する。
Thay đổi dự định.
へんか
Thay đổi
Hán Việt: Hoá
急(きゅう)な変化(へんか)。
Thay đổi đột ngột.
へんか
Thay đổi
Hán Việt: Hoá
温度(おんど)の変化(へんか)。
Sự thay đổi nhiệt độ.
へんこう
Thay đổi, sự thay đổi
Hán Việt: BIẾN CẢNH
スケジュールの変更をお願いできますか?
Bạn có thể thay đổi lịch trình giúp tôi được không?
へんか
Biến đổi, thay đổi
Hán Việt: BIẾN HÓA
時代(じだい)の変化(へんか)が激(はげ)しい।
Sự thay đổi của thời đại thật dữ dội.
へんこう
Thay đổi, biến đổi, sửa đổi
Hán Việt: BIẾN CẢI
会議の時間が変更になりました。
Thời gian cuộc họp đã bị thay đổi.
かわる
thay đổi, biến đổi
季節が変わると、着る服も変わる。
Khi mùa thay đổi, quần áo mặc cũng thay đổi.
たいへんな
vất vả, nghiêm trọng, ghê gớm
Hán Việt: Đại biến
子育ては大変だが、楽しい。
Nuôi con vất vả nhưng vui.
かえる
Làm thay đổi
予定(よてい)を変える(かえる)。
Thay đổi dự định.
かわり
thay đổi, biến đổi
Hán Việt: biến
天気が急に変わりました。
Thời tiết thay đổi đột ngột.
へんかんする
Chuyển đổi (font, chữ)
Hán Việt: BIẾN HOÁN
漢字に変換する。
Chuyển đổi sang Kanji.
たいへん(に)
rất, vô cùng; vất vả, nghiêm trọng
朝夕は電車が大変込むので、疲れる。
Sáng và chiều tàu điện rất đông nên rất mệt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.