出席
しゅっせき
sự có mặt; tham dự
Hán Việt: Xuất tịch
明日の会議に出席できますか。
Ngày mai anh/chị có thể tham dự cuộc họp không?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 席 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 出席 (しゅっせき) – sự có mặt; tham dự.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
出席 → しゅっせき
空席 → くうせき
満席 → まんせき
欠席 → けっせき
座席 → ざせき
優先席 → ゆうせんせき
12 mục hiển thị
しゅっせき
sự có mặt; tham dự
Hán Việt: Xuất tịch
明日の会議に出席できますか。
Ngày mai anh/chị có thể tham dự cuộc họp không?
くうせき
Ghế trống
Hán Việt: KHÔNG TỊCH
空席を探す。
Tìm ghế trống.
くうせき
Chỗ trống, ghế trống
Hán Việt: Không tịch
恐れ入りますが、そのお時間帯は空席がございません。
Xin lỗi quý khách, khoảng thời gian đó không còn chỗ trống.
まんせき
Đầy chỗ, hết ghế, không còn ghế trống
Hán Việt: Mãn Tịch
今朝の特急列車は、指定席も自由席も満席だった。
Chuyến tàu tốc hành sáng nay, cả ghế đặt trước và ghế tự do đều đã hết chỗ.
けっせき
Vắng mặt
Hán Việt: Khiếm Tịch
授業(じゅうぎょう)を欠席(けっせき)する。
Vắng mặt ở giờ học.
ざせき
Chỗ ngồi
Hán Việt: Toạ Tịch
座席(ざせき)を譲る(ゆずる)。
Nhường chỗ ngồi.
ゆうせんせき
Ghế ưu tiên
Hán Việt: ƯU TIÊN TỊCH
優先席を空ける。
Để trống ghế ưu tiên.
じゆうせき
Ghế tự do
Hán Việt: TỰ DO TỊCH
自由席に座る。
Ngồi ở ghế tự do.
していせき
Ghế đặt trước, ghế chỉ định
Hán Việt: CHỈ ĐỊNH TỊCH
指定席を予約する。
Đặt trước ghế.
ゆうせんせき
Ghế ưu tiên (trên phương tiện công cộng)
Hán Việt: Ưu Tiên Tịch
優先席では、お年寄りや体の不自由な方に席を譲りましょう。
Ở ghế ưu tiên, hãy nhường chỗ cho người già và người khuyết tật.
せきをゆずる
Nhường ghế
Hán Việt: TỊCH NHƯỢNG
お年寄りに席を譲る。
Nhường ghế cho người già.
せきをはずす
Rời khỏi chỗ ngồi
Hán Việt: TỊCH NGOẠI
彼は今、席を外しております。
Anh ấy hiện đang không có ở chỗ ngồi.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.