女性
じょせい
nữ giới; phụ nữ
Hán Việt: Nữ tính
受付の女性に書類を渡した。
Tôi đã đưa giấy tờ cho người phụ nữ ở quầy tiếp tân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 性 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 女性 (じょせい) – nữ giới; phụ nữ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
女性 → じょせい
男性 → だんせい
性別 → せいべつ
~性 → ~せい
性能 → せいのう
性格 → せいかく
12 mục hiển thị
じょせい
nữ giới; phụ nữ
Hán Việt: Nữ tính
受付の女性に書類を渡した。
Tôi đã đưa giấy tờ cho người phụ nữ ở quầy tiếp tân.
だんせい
nam giới; đàn ông
Hán Việt: Nam tính
その男性は駅で道を教えてくれた。
Người đàn ông đó đã chỉ đường cho tôi ở nhà ga.
せいべつ
Giới tính
Hán Việt: TÍNH BIỆT
性別を問わず。
Không phân biệt giới tính.
~せい
Tính ~
Hán Việt: TÍNH
安全性。
Tính an toàn.
せいのう
Tính năng, hiệu năng
Hán Việt: TÍNH NĂNG
車の性能を比べる。
So sánh tính năng của xe.
~せい
Tính... (bản chất, tính chất)
Hán Việt: TÍNH
可能性がある。
Có khả năng。
せいかく
Tính cách
Hán Việt: TÍNH CÁCH
自分(じぶん)の性格(せいかく)を変(か)えたい。
Tôi muốn thay đổi tính cách của mình.
せいしつ
Tính chất / Bản chất
Hán Việt: Tính Chất
水(みず)の性質(せいしつ)。
Tính chất của nước.
かのうせい
Khả năng, tính khả thi
Hán Việt: Khả năng tính
この計画には成功する可能性が高い。
Kế hoạch này có khả năng thành công cao.
かっせいか
Kích hoạt / Làm vực dậy
Hán Việt: Hoạt Tính Hoá
地域(ちいき)を活性(かっせい)化(か)させる。
Làm vực dậy vùng miền.
がいしょうせいショック
Sốc chấn thương (tình trạng tuần hoàn bị suy giảm nghiêm trọng do chấn thương nặng)
Hán Việt: Ngoại Thương Tính Sốc
重度の交通事故患者は、外傷性ショック状態に陥り、意識不明となった。
Bệnh nhân tai nạn giao thông nặng đã rơi vào tình trạng sốc chấn thương và bất tỉnh.
シーはんのうせいタンパク
Protein phản ứng C (một loại protein do gan sản xuất, tăng lên nhanh chóng trong máu khi có viêm hoặc nhiễm trùng cấp tính)
Hán Việt: C phản ứng tính protein
CRP値の上昇は、体内で何らかの炎症が起きていることを示唆しています。
Sự tăng giá trị CRP cho thấy có một loại viêm nhiễm nào đó đang xảy ra trong cơ thể.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.