Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 情 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 情報 (じょうほう) – thông tin.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

情報じょうほう

愛情あいじょう

友情ゆうじょう

情景じょうけい

情熱じょうねつてき

同情どうじょう

Từ có chứa Kanji 情

16 mục hiển thị

情報

じょうほう

thông tin

Hán Việt: Tình báo

インターネットで旅行の情報を集めた。

Tôi đã thu thập thông tin du lịch trên Internet.

愛情

あいじょう

Tình yêu thương

Hán Việt: ÁI TÌNH

愛情を込める。

Dồn tình yêu thương vào.

友情

ゆうじょう

Tình bạn

Hán Việt: HỮU TÌNH

友情を大切にする。

Trân trọng tình bạn.

情景

じょうけい

Quang cảnh (hữu tình)

Hán Việt: TÌNH CẢNH

美しい情景。

Quang cảnh đẹp.

情熱

じょうねつてき

Nhiệt huyết, nồng nhiệt

Hán Việt: TÌNH NHIỆT ĐÍCH

情熱的(じょうねつてき)に語(かた)る。

Nói chuyện một cách nhiệt huyết.

同情

どうじょう

Đồng tình, cảm thông

Hán Việt: ĐỒNG TÌNH

被害者(ひがいしゃ)に同情(どうじょう)する।

Cảm thông với nạn nhân.

友情

ゆうじょう

Tình bạn

Hán Việt: Hữu Tình

私たちの友情はどんな困難も乗り越えられると信じている。

Tôi tin rằng tình bạn của chúng tôi có thể vượt qua mọi khó khăn.

表情

ひょうじょう

Biểu cảm khuôn mặt, sắc mặt (thể hiện cảm xúc, tình trạng sức khỏe của người bệnh).

Hán Việt: Biểu Tình

C様は夜間を通して苦痛に満ちた表情をされていました。

Suốt đêm, bà C có biểu cảm khuôn mặt đầy đau đớn.

愛情

あいじょう

Tình yêu, tình cảm, lòng yêu thương (thường là tình yêu sâu sắc, gắn bó).

Hán Việt: Ái Tình

彼女の愛情深い眼差しに、私はいつも癒されている。

Ánh mắt đầy tình yêu thương của cô ấy luôn chữa lành cho tôi.

情け

なさけ

Lòng trắc ẩn / Cảm thông

Hán Việt: Tình

情け(なさけ)深い(ぶかい)人(ひと)。

Người có lòng trắc ẩn sâu sắc.

苦情

くじょう

Than phiền, phàn nàn

Hán Việt: KHỔ TÌNH

近所(きんじょ)から苦情(くじょう)が来(く)る。

Lời phàn nàn từ hàng xóm kéo đến.

感情

かんじょう

Cảm xúc

Hán Việt: Cảm Tình

感情(かんじょう)を込(こ)めて歌(うta)う。

Hát với tất cả cảm xúc.

事情

じじょう

Sự tình, hoàn cảnh

Hán Việt: SỰ TÌNH

家庭の事情。

Hoàn cảnh gia đình.

個人情報

こじんじょうほう

Thông tin cá nhân

Hán Việt: CÁ NHÂN TÌNH BÁO

個人情報を守る。

Bảo vệ thông tin cá nhân.

運行情報

うんこうじょうほう

Thông tin vận hành (tàu, xe buýt, máy bay), thông tin về tình hình hoạt động của phương tiện giao thông.

Hán Việt: Vận Hành Tình Báo

スマートフォンでリアルタイムの**運行情報**を確認し、遅延状況を把握した。

Tôi kiểm tra **thông tin vận hành** theo thời gian thực trên điện thoại thông minh để nắm bắt tình hình chậm trễ.

アカウント情報

アカウントじょうほう

Thông tin tài khoản (thông tin đăng nhập như ID, mật khẩu, v.v.)

Hán Việt: Thông tin tài khoản

システムの開発環境と本番環境のアカウント情報は、引き継ぎ資料にまとめて記載しておいてください。

Vui lòng tổng hợp và ghi lại thông tin tài khoản của môi trường phát triển và môi trường sản xuất vào tài liệu bàn giao.

Cách học chữ 情

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...