Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 明 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 証明 (しょうめい) – chứng minh, xác nhận.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

証明しょうめい

発明はつめい

表明ひょうめい

明けるあける

説明書せつめいしょ

明らかあきらか

Từ có chứa Kanji 明

10 mục hiển thị

証明

しょうめい

chứng minh, xác nhận

銀行口座を開くときには、身分を証明する物が必要だ。

Khi mở tài khoản ngân hàng, cần giấy tờ chứng minh danh tính.

発明

はつめい

Phát minh

Hán Việt: PHÁT MINH

偉大な発明。

Phát minh vĩ đại.

表明

ひょうめい

Bày tỏ / Tuyên bố

Hán Việt: Biểu Minh

不満(ふまん)を表明(ひょうめい)する。

Bày tỏ sự bất mãn.

明ける

あける

sáng ra, bắt đầu một thời kỳ; kết thúc mùa/kỳ

夜が明けるころ、山の向こうから太陽が見え始めた。

Lúc trời hửng sáng, mặt trời bắt đầu hiện ra từ phía bên kia núi.

説明書

せつめいしょ

Tài liệu hướng dẫn, sách hướng dẫn sử dụng, tài liệu giải thích. Trong IT, bao gồm hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn cài đặt, hướng dẫn vận hành.

Hán Việt: Thuyết Minh Thư

引き継ぎ時に、全ての機能に関する説明書を共有します。

Khi bàn giao, chúng tôi sẽ chia sẻ toàn bộ tài liệu hướng dẫn về các chức năng.

明らか

あきらか

Rõ ràng, hiển nhiên, minh bạch.

Hán Việt: Minh

調査の結果、彼の不正行為が明らかになった。

Kết quả điều tra cho thấy hành vi gian lận của anh ta đã trở nên rõ ràng.

証明書

しょうめいしょ

Giấy chứng nhận, chứng chỉ (chứng nhận chất lượng vật liệu, an toàn thiết bị).

Hán Việt: Chứng Minh Thư

使用するすべての材料は、品質証明書が添付されている必要があります。

Tất cả các vật liệu sử dụng phải có kèm theo giấy chứng nhận chất lượng.

明るく

あかるく

sáng sủa, vui vẻ

Hán Việt: minh lỗ

部屋が明るく(あかるく)なった

Phòng trở nên sáng sủa

打ち明ける

うちあける

Thổ lộ, bày tỏ (bí mật, cảm xúc) 💡 Phân tích: Động từ này có nghĩa là nói ra một cách chân thành những điều bí mật, cảm xúc thật, hay những điều khó nói với ai đó. Thường dùng khi muốn chia sẻ gánh nặng hoặc tìm kiếm sự thấu hiểu.

Hán Việt: ĐẢ MINH

彼[かれ]にずっと隠[かく]していた秘密[ひみつ]を打ち明けた[うちあけた]。

Tôi đã thổ lộ bí mật mà tôi đã giấu anh ấy bấy lâu nay.

気持ちを打ち明ける

きもちをうちあける

Bày tỏ cảm xúc, thổ lộ tấm lòng, giãi bày tâm sự.

Hán Việt: Khí Trì Đả Minh

彼はついに、長年抱いていた彼女への気持ちを打ち明けた。

Cuối cùng anh ấy cũng đã thổ lộ tình cảm bấy lâu dành cho cô ấy.

Cách học chữ 明

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...