残念
ざんねん
Đáng tiếc
Hán Việt: TÀN NIỆM
残念な結果。
Kết quả đáng tiếc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 残 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 残念 (ざんねん) – Đáng tiếc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
残念 → ざんねん
残す → のこす
残る → のこる
残酷 → ざんこく
残り → のこり
残業 → ざんぎょう
9 mục hiển thị
ざんねん
Đáng tiếc
Hán Việt: TÀN NIỆM
残念な結果。
Kết quả đáng tiếc.
のこす
Để lại, chừa lại
Hán Việt: TÀN
ご飯(はん)を残(のこ)す。
Chừa lại cơm.
のこる
Còn lại, sót lại
Hán Việt: TÀN
料理(りょうり)が残(のこ)る。
Món ăn còn lại.
ざんこく
Tàn khốc, dã man
Hán Việt: TÀN KHỐC
残酷(ざんこく)なニュース(にゅーす)。
Tin tức tàn khốc.
のこり
Phần còn lại, số còn lại, việc còn lại.
Hán Việt: Tàn
今日の残りタスクは、テストケース作成です。
Công việc còn lại hôm nay là tạo các trường hợp kiểm thử.
ざんぎょう
Làm thêm giờ, tăng ca
Hán Việt: Tàn Nghiệp
毎日残業が多くて、なかなか自分の時間が取れない。
Mỗi ngày làm thêm nhiều nên khó mà có thời gian riêng cho bản thân.
のこりもの
đồ còn lại, thức ăn thừa
Hán Việt: tàn vật
昨日の残り物で弁当を作った。
Tôi làm cơm hộp bằng đồ ăn còn lại từ hôm qua.
ざんしょくりょう
Lượng thức ăn còn lại, lượng thức ăn thừa (sau bữa ăn của người bệnh/người được chăm sóc). Dùng để đánh giá mức độ ăn uống.
Hán Việt: Tàn Thực Lượng
残食量を毎日記録し、利用者の食事摂取状況を把握することが重要です。
Việc ghi lại lượng thức ăn thừa hàng ngày để nắm bắt tình hình ăn uống của người sử dụng là rất quan trọng.
とりのこされる
Bị bỏ lại, bị tụt lại phía sau; bị kẹt lại.
Hán Việt: Thủ Tàn
満員で電車に乗れず、ホームに取り残されてしまった。
Vì quá đông nên tôi không thể lên tàu và bị kẹt lại ở sân ga.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.