煙
けむり
khói
Hán Việt: Yên
火事の現場から黒い煙が上がっていた。
Từ hiện trường vụ cháy, khói đen đang bốc lên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 煙 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 煙 (けむり) – khói.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
煙 → けむり
禁煙 → きんえん
煙草 → たばこ
喫煙所 → きつえんじょ
4 mục hiển thị
けむり
khói
Hán Việt: Yên
火事の現場から黒い煙が上がっていた。
Từ hiện trường vụ cháy, khói đen đang bốc lên.
きんえん
cấm hút thuốc; cai thuốc
この部屋は禁煙です。
Phòng này cấm hút thuốc.
たばこ
Thuốc lá, việc hút thuốc
Hán Việt: Yên thảo
たばこは吸われますか?もし吸われるなら、1日に何本くらいですか?
Anh/chị có hút thuốc không? Nếu có thì một ngày khoảng bao nhiêu điếu?
きつえんじょ
Khu vực hút thuốc
Hán Việt: Khiết Yên Sở
喫煙所はあちらのエレベーターの近くにございます。
Khu vực hút thuốc ở gần thang máy phía đằng kia ạ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.