Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 生 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: (なま) – sống, tươi, chưa nấu/chưa xử lý.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

なま

生産せいさん

生活せいかつ

生命せいめい

衛生えいせい

発生はっせい

Từ có chứa Kanji 生

16 mục hiển thị

なま

sống, tươi, chưa nấu/chưa xử lý

Hán Việt: Sinh

生の魚は苦手です。

Tôi không thích/không ăn được cá sống.

生産

せいさん

sản xuất

日本は農作物の生産が少ない。

Nhật Bản sản xuất nông sản ít.

生活

せいかつ

cuộc sống; sinh hoạt

Hán Việt: Sinh hoạt

日本での生活に少しずつ慣れてきた。

Tôi đã dần quen với cuộc sống ở Nhật.

生命

せいめい

Sinh mệnh

Hán Việt: SINH MỆNH

生命の危機。

Sự nguy hiểm tính mạng.

衛生

えいせい

Vệ sinh; sự giữ gìn sức khỏe

Hán Việt: Vệ sinh

建設現場では、作業員の健康を守るため、衛生管理が徹底されています。

Tại công trường xây dựng, để bảo vệ sức khỏe công nhân, công tác quản lý vệ sinh được thực hiện triệt để.

発生

はっせい

Phát sinh, xảy ra (sự cố)

Hán Việt: PHÁT SINH

火災(かさい)が発生(はっせい)した।

Đám cháy đã xảy ra.

生身

なまみ

Người trần mắt thịt

Hán Việt: Sinh Thân

生身(なまみ)の人間(にんげん)。

Con người bằng xương bằng thịt.

誕生

たんじょう

Ra đời

Hán Việt: Đản Sinh

新しい(あたらしい)命(いのち)の誕生(たんじょう)。

Sự ra đời của một sinh mạng mới.

生理

せいり

Sinh lý

Hán Việt: Sinh Lý

生理(せいり)的(てき)な欲求(よっきゅう)。

Nhu cầu sinh lý.

生成

せいせい

Sản sinh / Tạo ra

Hán Việt: Sinh Thành

自動(じどう)生成(せいせい)。

Tự động tạo ra.

生地

きじ

Vải vóc / Chất liệu

Hán Việt: Sinh Địa

パン(ぱん)の生地(きじ)。

Bột bánh mì (chất liệu làm bánh).

誕生

たんじょう

Ra đời

Hán Việt: ĐẢN SINH

新しい命の誕生。

Sự ra đời sinh linh mới.

芝生

しばふ

Bãi cỏ

Hán Việt: Chi Sinh

芝生(しばふ)の上(うえ)で遊ぶ(あそぶ)。

Chơi trên bãi cỏ.

一生

いっしょう

Cả đời

Hán Việt: Nhất Sinh

一生(いっしょう)懸命(けんめい)に勉強(べんきょう)する。

Học hành hết mình (cả đời nỗ lực).

芝生

しばふ

Bãi cỏ, thảm cỏ

Hán Việt: CHI SINH

公園の芝生でピクニックをした。

Chúng tôi đã dã ngoại trên bãi cỏ trong công viên.

生やす

はやす

mọc ra, để mọc

彼は最近ひげを生やしている。

Gần đây anh ấy để râu.

Cách học chữ 生

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...