眠る
ねむる
ngủ, ngủ say
入試の前の日、緊張してよく眠れなかった。
Ngày trước kỳ thi tuyển sinh, tôi căng thẳng nên không ngủ ngon được.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 眠 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 眠る (ねむる) – ngủ, ngủ say.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
眠る → ねむる
不眠 → ふみん
眠気 → ねむけ
入眠 → にゅうみん
睡眠 → すいみん
居眠り → いねむり
9 mục hiển thị
ねむる
ngủ, ngủ say
入試の前の日、緊張してよく眠れなかった。
Ngày trước kỳ thi tuyển sinh, tôi căng thẳng nên không ngủ ngon được.
ふみん
Mất ngủ, chứng mất ngủ
Hán Việt: BẤT MIÊN
最近、不眠で悩んでいませんか?
Gần đây, bạn có bị mất ngủ không?
ねむけ
Cơn buồn ngủ, sự buồn ngủ
Hán Việt: Miên Khí
抗ヒスタミン薬は眠気を催すことがあるので、車の運転は控えてください。
Thuốc kháng histamine có thể gây buồn ngủ, vì vậy hãy tránh lái xe.
にゅうみん
Việc đi vào giấc ngủ, bắt đầu ngủ
Hán Việt: Nhập Miên
昨晩は比較的スムーズに入眠でき、朝までぐっすり眠っていました。
Đêm qua đã có thể vào giấc ngủ tương đối suôn sẻ và ngủ ngon cho đến sáng.
すいみん
Giấc ngủ
Hán Việt: Thụy Miên
夜間、入居者様の睡眠状態は安定していました。
Vào ban đêm, tình trạng giấc ngủ của quý cư dân ổn định.
いねむり
Ngủ gật
Hán Việt: CƯ MIÊN
授業中に居眠りする。
Ngủ gật trong giờ học.
いねむり
Ngủ gật
Hán Việt: Cớ Miên
授業(じゅうぎょう)中(ちゅう)に居眠り(いねむり)する。
Ngủ gật trong giờ học.
いねむり
Ngủ gật
Hán Việt: CƯ MIÊN
授業(じゅぎょう)中(ちゅう)に居眠(いねむ)りをする。
Ngủ gật trong giờ học.
つよいねむけ
Buồn ngủ nhiều, tình trạng ngủ gật nghiêm trọng
Hán Việt: Cường Miên Khí (chỉ 眠気 là Miên Khí)
この薬を服用すると、強い眠気を感じることがありますので、車の運転は避けてください。
Khi dùng thuốc này, quý vị có thể cảm thấy buồn ngủ nhiều, vì vậy hãy tránh lái xe.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.