知
しる
biết, nhận thức
Hán Việt: tri
彼は日本語を知っている(かれはにほんごをしる)
Anh ấy biết tiếng Nhật
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 知 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 知 (しる) – biết, nhận thức.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
知 → しる
知人 → ちじん
承知 → しょうち
通知 → つうち
知能 → ちのう
知識 → ちしき
15 mục hiển thị
しる
biết, nhận thức
Hán Việt: tri
彼は日本語を知っている(かれはにほんごをしる)
Anh ấy biết tiếng Nhật
ちじん
Người quen
Hán Việt: TRI NHÂN
知人の紹介。
Sự giới thiệu của người quen.
しょうち
Hiểu, đồng ý, biết rõ
Hán Việt: THỪA TRI
事情を承知する。
Biết rõ sự tình.
つうち
Thông báo
Hán Việt: Thông Tri
合格(ごうかく)通知(つうち)。
Thông báo đỗ.
ちのう
Trí thông minh
Hán Việt: Tri Năng
知能(ちのう)指数(しすう)。
Chỉ số IQ (trí thông minh).
ちしき
Kiến thức
Hán Việt: Tri Chí
豊富(ほうふ)な知識(ちしき)。
Kiến thức phong phú.
つうち
Thông báo
Hán Việt: Thông Tri
合格(ごうかく)の通知(つうち)が届いた(とどいた)。
Thông báo đỗ đã đến.
ちのう
Trí tuệ
Hán Việt: Tri Năng
知能(ちのう)指数(しすう)を測る(はかる)。
Đo chỉ số thông minh.
つうち
Thông báo, thông tri, thông cáo
Hán Việt: THÔNG TRI
学校から試験の合格通知が届いた。
Tôi đã nhận được thông báo trúng tuyển kỳ thi từ trường học.
しら
biết, thông tin
Hán Việt: tri
会議の時間を知らせる(かいぎのじかんをしらせる)
Thông báo thời gian họp
しらせ
thông báo, tin báo
Hán Việt: Tri
合格の知らせを受け取った。
Tôi đã nhận được tin báo đỗ.
にんちしょう
Chứng mất trí nhớ, sa sút trí tuệ
Hán Việt: Nhận Tri Chứng
認知症の入居者様が夜間に頻繁に徘徊されることがありました。
Đã có trường hợp người cư trú mắc chứng sa sút trí tuệ thường xuyên đi lang thang vào ban đêm.
しりあい
người quen
Hán Việt: Tri hợp
知り合いに仕事を紹介してもらった。
Tôi được một người quen giới thiệu việc làm.
おしらせ
Thông báo, tin tức, tin báo
Hán Việt: Báo/Tri
今朝の新聞で、新しい法律についてのお知らせが掲載されていた。
Trên tờ báo sáng nay có đăng thông báo về luật mới.
ケーワイかつどう
Hoạt động dự đoán nguy hiểm. Một phương pháp quản lý an toàn lao động phổ biến ở Nhật Bản, nhằm nhận diện và phòng tránh rủi ro trước khi bắt đầu công việc.
Hán Việt: Nguy hiểm Dự tri Hoạt động (Hoạt động Dự đoán Nguy hiểm)
今日の作業を始める前に、必ずKY活動を実施してください。
Trước khi bắt đầu công việc hôm nay, nhất định phải thực hiện hoạt động KY.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.