礼
れい
Chào, cảm ơn, lễ nghi
Hán Việt: LỄ
お礼(れい)を言(い)う。
Nói lời cảm ơn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 礼 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 礼 (れい) – Chào, cảm ơn, lễ nghi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
礼 → れい
礼儀 → れいぎ
失礼 → しつれい
礼金 → れいきん
朝礼 → ちょうれい
失礼な → しつれいな
11 mục hiển thị
れい
Chào, cảm ơn, lễ nghi
Hán Việt: LỄ
お礼(れい)を言(い)う。
Nói lời cảm ơn.
れいぎ
lễ nghi, phép lịch sự
目上の人への礼儀を忘れてはいけない。
Không được quên lễ nghi đối với người trên.
しつれい
Thất lễ, vô phép
Hán Việt: THẤT LỄ
失礼な発言。
Phát ngôn thất lễ.
れいきん
Tiền lễ (cho chủ nhà)
Hán Việt: LỄ KIM
大家に礼金を渡す。
Đưa tiền lễ cho chủ nhà.
しつれい
Thất lễ
Hán Việt: THẤT LỄ
失礼(しつれい)な質問(しつもん)。
Câu hỏi thất lễ.
ちょうれい
Buổi họp/tập hợp buổi sáng, chào cờ buổi sáng (thường có phần nhắc nhở, phổ biến công việc, an toàn)
Hán Việt: Triều Lễ
毎日の朝礼で安全注意事項を共有しています。
Chúng tôi chia sẻ các lưu ý an toàn trong buổi họp sáng hàng ngày.
しつれいな
thất lễ, bất lịch sự
Hán Việt: Thất lễ
人の話を途中で止めるのは失礼だ。
Ngắt lời người khác giữa chừng là bất lịch sự.
れいをする
Chào hỏi, cảm ơn
Hán Việt: LỄ
深く礼をする。
Cúi chào sâu.
れいぎただしい
Lễ phép, lịch sự
Hán Việt: LỄ NGHI CHÍNH
礼儀正しい若者。
Người trẻ tuổi lễ phép.
れいぎただしい
Lễ phép, lịch sự, đúng mực
Hán Việt: Lễ Nghi Chính
礼儀正しい態度は、面接官に良い印象を与えます。
Thái độ lịch sự sẽ tạo ấn tượng tốt với người phỏng vấn.
しつれいいたします
Xin lỗi / Xin phép (khi bắt đầu hoặc kết thúc cuộc gọi, rời đi); Tôi xin lỗi đã làm phiền.
Hán Việt: Thất lễ
お忙しいところ恐れ入ります。〇〇レストランの山田と申します。失礼いたします。
Xin lỗi đã làm phiền quý vị lúc bận rộn. Tôi là Yamada của nhà hàng 〇〇. Xin phép ạ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.