番組
ばんぐみ
chương trình truyền hình/phát thanh
Hán Việt: Phiên tổ
この番組は毎週日曜日に放送される。
Chương trình này được phát sóng vào Chủ nhật hằng tuần.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 組 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 番組 (ばんぐみ) – chương trình truyền hình/phát thanh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
番組 → ばんぐみ
組織 → そしき
組合 → くみあい
仕組み → しきみ
組立て → くみたて
取り組み → とりくみ
9 mục hiển thị
ばんぐみ
chương trình truyền hình/phát thanh
Hán Việt: Phiên tổ
この番組は毎週日曜日に放送される。
Chương trình này được phát sóng vào Chủ nhật hằng tuần.
そしき
Tổ chức
Hán Việt: TỔ CHỨC
大きな組織。
Một tổ chức lớn.
くみあい
Nghiệp đoàn
Hán Việt: Tổ Hợp
労働(ろうどう)組合(くみあい)。
Nghiệp đoàn lao động.
しきみ
Cơ chế, hệ thống
Hán Việt: SĨ NHẬP
社会の仕組み。
Cơ chế của xã hội.
くみたて
Lắp ráp, lắp đặt, xây dựng (cấu trúc); sự lắp ráp
Hán Việt: Tổ lập
足場の組立てには、必ず有資格者が指揮を執る必要があります。
Đối với việc lắp ráp giàn giáo, bắt buộc phải có người có chuyên môn chỉ huy.
とりくみ
Nỗ lực, sự tiếp cận, sáng kiến; đối sách; dự án, chương trình (đang triển khai).
Hán Việt: Thủ tổ
御社が環境問題に積極的に取り組んでいらっしゃる点に魅力を感じました。
Tôi cảm thấy bị thu hút bởi việc quý công ty đang tích cực triển khai các sáng kiến về vấn đề môi trường.
くみたて
Sự lắp ráp, sự lắp đặt, sự dựng (giàn giáo, cấu kiện)
Hán Việt: Tổ Lập
足場の組み立て作業前に、全ての部材が揃っているか確認してください。
Trước khi lắp đặt giàn giáo, hãy kiểm tra xem tất cả các bộ phận đã đầy đủ chưa.
くみたてる
Lắp ráp
Hán Việt: Tổ Lập
家具(かぐ)を組み立てる(くみたてる)。
Lắp ráp đồ nội thất.
くみたてる
Lắp ráp
Hán Việt: Tổ Lập
家具(かぐ)を組み立てる(くみたてる)。
Lắp ráp đồ nội thất.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.