結局
けっきょく
Kết cục, rốt cuộc
Hán Việt: KẾT CỤC
結局、行かなかった。
Rốt cuộc thì đã không đi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 結 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 結局 (けっきょく) – Kết cục, rốt cuộc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
結局 → けっきょく
結構 → けっこう
結果 → けっか
結ぶ → むすぶ
団結 → だんけつ
結末 → けつまつ
16 mục hiển thị
けっきょく
Kết cục, rốt cuộc
Hán Việt: KẾT CỤC
結局、行かなかった。
Rốt cuộc thì đã không đi.
けっこう
Khá là, cũng được, đủ rồi
Hán Việt: KẾT CẤU
結構美味しい。
Cũng khá ngon.
けっこう
Khá, tốt, đủ
Hán Việt: KẾT CẤU
結構面白い。
Khá là thú vị.
けっか
Kết quả, thành quả, hậu quả
Hán Việt: Kết quả
努力(どりょく)の結果(けっか)が出(で)た。
Đã có kết quả của sự nỗ lực.
むすぶ
Buộc / Ký kết
Hán Việt: Kết
契約(けいやく)を結ぶ(むすぶ)。
Ký hợp đồng.
だんけつ
Đoàn kết
Hán Việt: Đoàn Kết
全員(ぜんいん)で団結(だんけつ)する。
Tất cả cùng đoàn kết.
けっきょく
Kết cục
Hán Việt: Kết Cục
色々(いろいろ)考えた(かんがえた)が、結局(けっきょく)行かない(いかない)。
Suy nghĩ nhiều rồi nhưng kết cục là không đi.
けつまつ
Kết thúc
Hán Việt: Kết Mạt
映画(えいが)の結末(けつまつ)。
Kết thúc phim.
けつろん
Kết luận
Hán Việt: KẾT LUẬN
結論(けつろん)が出る(でる)。
Có kết luận.
けっきょく
Kết cục
Hán Việt: Kết Cục
結局(けっきょく)行かなかった(いかなかった)。
Kết cục là đã không đi.
むすぶ
Buộc / Kết nối
Hán Việt: Kết
契約(けいやく)を結ぶ(むすぶ)。
Ký kết hợp đồng.
むすぶ
Buộc, thắt, nối, kết nối, hình thành, ký kết
Hán Việt: KẾT
靴ひもがほどけたので、もう一度しっかり結び直した。
Dây giày bị tuột nên tôi đã buộc lại một lần nữa thật chặt.
けっこうな
được, ổn, khá tốt
Hán Việt: Kết cấu
料理の味はいかがですか。大変結構です。
Món ăn có vị thế nào ạ? Rất ngon/ổn ạ.
けっこんあいて
Đối tượng kết hôn
Hán Việt: KẾT HÔN TƯƠNG THỦ
結婚相手を探す。
Tìm đối tượng kết hôn.
けんさけっか
Kết quả xét nghiệm; Kết quả kiểm tra
Hán Việt: Kiểm tra kết quả
医師は検査結果を見て、患者の状態を説明した。
Bác sĩ đã xem kết quả xét nghiệm và giải thích tình trạng của bệnh nhân.
むすばれる
Được kết nối, được gắn kết, được nên duyên (trong tình yêu, hôn nhân).
Hán Việt: Kết
彼とは運命の赤い糸で結ばれている気がする。
Tôi cảm thấy như mình được nối với anh ấy bằng sợi chỉ đỏ của định mệnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.