観光
かんこう
du lịch; tham quan
Hán Việt: Quan quang
休日に京都を観光した。
Ngày nghỉ tôi đã đi tham quan Kyoto.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 観 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 観光 (かんこう) – du lịch; tham quan.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
観光 → かんこう
観察 → かんさつ
客観 → きゃっかん
観念 → かんねん
観点 → かんてん
観客 → かんきゃく
8 mục hiển thị
かんこう
du lịch; tham quan
Hán Việt: Quan quang
休日に京都を観光した。
Ngày nghỉ tôi đã đi tham quan Kyoto.
かんさつ
Quan sát, theo dõi cẩn thận tình trạng, diễn biến.
Hán Việt: Quan Sát
夜間は特に呼吸状態の変化を重点的に観察する必要があります。
Vào ban đêm, đặc biệt cần tập trung quan sát sự thay đổi trạng thái hô hấp.
きゃっかん
Khách quan
Hán Việt: Khách Quan
客観(きゃっかん)的に見る(みる)。
Nhìn một cách khách quan.
かんねん
Quan niệm
Hán Việt: Quan Niệm
固定(こてい)観念(かんねん)。
Quan niệm cố hữu.
かんてん
Quan điểm
Hán Việt: Quan
新しい(あたらしい)観点(かんてん)。
Quan điểm mới.
かんきゃく
Khán giả
Hán Việt: Quan Khách
多くの(おおくの)観客(かんきゃく)。
Nhiều khán giả.
かんこうめいしょ
Danh lam thắng cảnh, điểm tham quan nổi tiếng.
Hán Việt: QUAN QUANG DANH SỞ
京都には数多くの歴史的な観光名所があります。
Kyoto có rất nhiều danh lam thắng cảnh lịch sử.
じょうたいかんさつ
Quan sát tình trạng (sức khỏe, hành vi của bệnh nhân/người được chăm sóc).
Hán Việt: Trạng Thái Quan Sát
夜間は特に利用者様の状態観察を丁寧に行いました。
Vào ban đêm, đặc biệt đã thực hiện việc quan sát tình trạng của người sử dụng dịch vụ một cách cẩn thận.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.