Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 計 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 計算 (けいさん) – tính toán.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

計算けいさん

計るはかる

計画けいかく

余計よけい

統計とうけい

設計せっけい

Từ có chứa Kanji 計

15 mục hiển thị

計算

けいさん

tính toán

Hán Việt: Kế toán/Kế toán

会計の前に合計を計算した。

Trước khi thanh toán, tôi đã tính tổng tiền.

計る

はかる

Đo (thời gian, nhiệt độ)

Hán Việt: KẾ

熱(ねつ)を計(はか)る।

Đo nhiệt độ.

計画

けいかく

Kế hoạch

Hán Việt: KẾ HOẠCH

来年(らいねん)の計画(けいかく)を立(た)てる。

Lập kế hoạch cho năm tới.

余計

よけい

Dư thừa

Hán Việt: Dư Kế

余計(よけい)な心配(しんぱい)。

Lo lắng thừa thãi.

統計

とうけい

Thống kê

Hán Việt: THỐNG KÊ

統計(とうけい)資料(しりょう)を作成(さくせい)する。

Tạo tài liệu thống kê.

設計

せっけい

Thiết kế

Hán Việt: Thiết Kế

ビル(びる)を設計(せっけい)する。

Thiết kế tòa nhà.

合計

ごうけい

Tổng cộng

Hán Việt: Hợp Kế

合計(ごうけい)でいくらですか。

Tổng cộng hết bao nhiêu?

会計

かいけい

Kế toán

Hán Việt: Kế

お会計(かいけい)をお願いします(おねがいします)。

Vui lòng tính tiền giúp tôi.

余計

よけい

Dư thừa

Hán Việt: Dư Kế

余計(よけい)な心配(しんぱい)。

Lo lắng thừa thãi.

余計

よけい

Thừa thãi, không cần thiết; Hơn nữa, càng thêm.

Hán Việt: DƯ KẾ

余計な口出しはしないでください。

Xin đừng xen vào những chuyện không cần thiết.

体温計

たいおんけい

Nhiệt kế

Hán Việt: THỂ ÔN KẾ

体温計で熱を測る。

Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế.

温度計

おんどけい

Nhiệt kế, thiết bị đo nhiệt độ.

Hán Việt: Ôn Độ Kế

コンクリートの養生には適切な温度管理が不可欠であり、定期的に温度計で測定する。

Việc quản lý nhiệt độ thích hợp là không thể thiếu trong việc dưỡng hộ bê tông, và chúng tôi đo định kỳ bằng nhiệt kế.

矩計図

かなばかりず

Bản vẽ mặt cắt chi tiết, bản vẽ chi tiết tỉ lệ lớn (thường 1:20, 1:30), thể hiện chi tiết cấu tạo tường, sàn, mái, cửa sổ... theo chiều đứng.

Hán Việt: Củ Kế Đồ (bản vẽ mặt cắt chi tiết)

矩計図には、屋根の防水層や外壁の断熱材など、各部位の納まりが細かく記されている。

Trên bản vẽ mặt cắt chi tiết, các chi tiết hoàn thiện của từng bộ phận như lớp chống thấm mái, vật liệu cách nhiệt tường ngoài đều được ghi chú rất tỉ mỉ.

計算する

けいさんする

Tính toán

Hán Việt: KẾ TOÁN

料金を計算する。

Tính toán chi phí.

設計内容

せっけいないよう

Nội dung thiết kế.

Hán Việt: Thiết Kế Nội Dung

この設計書には、システムのアーキテクチャとその設計内容が詳細に記述されています。

Tài liệu thiết kế này mô tả chi tiết kiến trúc hệ thống và nội dung thiết kế của nó.

Cách học chữ 計

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...