強調
きょうちょう
nhấn mạnh
大事な点を強調して、説明する。
Giải thích bằng cách nhấn mạnh những điểm quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 調 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 強調 (きょうちょう) – nhấn mạnh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
強調 → きょうちょう
調子 → ちょうし
調節 → ちょうせつ
調査 → ちょうさ
調理 → ちょうり
調整 → ちょうせい
10 mục hiển thị
きょうちょう
nhấn mạnh
大事な点を強調して、説明する。
Giải thích bằng cách nhấn mạnh những điểm quan trọng.
ちょうし
tình trạng; phong độ; nhịp điệu
Hán Việt: Điều tử
今日は体の調子があまりよくない。
Hôm nay tình trạng cơ thể tôi không được tốt lắm.
ちょうせつ
Điều tiết, điều chỉnh
Hán Việt: ĐIỀU TIẾT
音量を調節する。
Điều chỉnh âm lượng.
ちょうさ
Điều tra, khảo sát
Hán Việt: ĐIỀU TRA
原因(げんいん)を調査(ちょうさ)する。
Điều tra nguyên nhân.
ちょうり
Việc nấu nướng, chế biến món ăn; sự sửa soạn, chuẩn bị món ăn.
Hán Việt: Điều Lý
お客様のクレームは、調理過程での加熱不足が原因でした。
Khiếu nại của khách hàng là do món ăn chưa được nấu chín đủ trong quá trình chế biến.
ちょうせい
Điều chỉnh (cho khớp)
Hán Việt: ĐIỀU CHỈNH
日程を調整する。
Điều chỉnh lịch trình.
たいちょう
Physical condition; state of health
Hán Việt: Thể điều
今日の体調はいかがですか?無理せず作業してください。
Tình trạng sức khỏe của bạn hôm nay thế nào? Xin hãy làm việc mà không gắng sức quá.
じゅんちょう
Thuận lợi
Hán Việt: Thuận Điều
仕事(しごと)が順調(じゅんちょう)に進む(すすむ)。
Công việc tiến triển thuận lợi.
ちょうみりょう
Gia vị
Hán Việt: ĐIỀU VỊ LIỆU
調味料をそろえる。
Chuẩn bị đầy đủ gia vị.
ちょうりミス
Lỗi trong quá trình chế biến, nấu nướng món ăn (ví dụ: nấu quá chín, chưa chín, nêm nếm sai, bỏ sót nguyên liệu).
Hán Việt: Điều Lý Lỗi
このステーキは焼き加減が調理ミスだったようです。すぐに作り直します。
Món bít tết này có vẻ đã mắc lỗi trong khâu chế biến về độ chín. Chúng tôi sẽ làm lại ngay lập tức.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.