Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 足 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 足す (たす) – cộng thêm, thêm vào.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

足すたす

足元あしもと

足場あしば

満足まんぞく

不足ふそく

裸足はだし

Từ có chứa Kanji 足

16 mục hiển thị

足す

たす

cộng thêm, thêm vào

味が薄かったので、塩を足した。

Vì vị hơi nhạt nên tôi thêm muối.

足元

あしもと

Dưới chân, bước chân.

Hán Việt: Túc Nguyên

階段を上る際は、足元に十分お気をつけください。

Khi leo cầu thang, xin hãy đặc biệt chú ý dưới chân.

足場

あしば

Giàn giáo, bệ đỡ, chỗ đứng (trong công trường).

Hán Việt: Túc Trường/Tràng

足場の安全点検は作業開始前に必ず行うこと。

Việc kiểm tra an toàn giàn giáo phải được thực hiện trước khi bắt đầu công việc.

満足

まんぞく

Thỏa mãn

Hán Việt: Túc

結果(けっか)に満足(まんぞく)する。

Thỏa mãn với kết quả.

不足

ふそく

Thiếu hụt

Hán Việt: Bất Túc

睡眠(すいみん)不足(ふそく)。

Thiếu ngủ.

裸足

はだし

Chân trần

Hán Việt: Loã Túc

裸足(はだし)で砂浜(すなはま)を歩く(あるく)。

Đi bộ chân trần trên bãi cát.

遠足

えんそく

Dã ngoại

Hán Việt: Viễn Túc

学校(がっこう)の遠足(えんそく)。

Buổi dã ngoại của trường.

満足

まんぞく

Thỏa mãn

Hán Việt: Túc

結果(けっか)に満足(まんぞく)する。

Thỏa mãn với kết quả.

不足

ふそく

Thiếu hụt

Hán Việt: Bất Túc

睡眠(すいみん)不足(ふそく)。

Thiếu ngủ.

満足

まんぞく

Thỏa mãn, hài lòng

Hán Việt: MÃN TÚC

今(いま)の仕事(しごと)に満足(まんぞく)している。

Tôi hài lòng với công việc hiện tại.

不足

ふそく

Thiếu hụt; không đủ

Hán Việt: BẤT TÚC

最近、睡眠不足です。

Gần đây tôi bị thiếu ngủ.

足り

たり

đủ, vừa đủ

Hán Việt: túc

点てんが足りなくて、合格できませんでした。

Vì điểm không đủ nên tôi không thể đậu.

満足な

まんぞくな

hài lòng, đầy đủ

Hán Việt: Mãn túc

結果には満足している。

Tôi hài lòng với kết quả.

足場板

あしばいた

Ván giàn giáo, tấm sàn giàn giáo (tấm ván được đặt lên giàn giáo để công nhân đi lại hoặc đặt vật liệu).

Hán Việt: Túc Trường Bản

足場板にひび割れや腐食がないか、毎日作業前に点検してください。

Trước khi làm việc hàng ngày, hãy kiểm tra xem ván giàn giáo có bị nứt hoặc mục nát không.

足りる

たりる

Đủ

Hán Việt: TÚC

時間(じかん)が足(た)りない。

Không đủ thời gian.

足元確認

あしもとかくにん

Kiểm tra an toàn dưới chân/Khu vực dưới chân (của người sử dụng xe lăn hoặc người đẩy xe)

Hán Việt: Túc Nguyên Xác Nhận

公園の砂利道に入る前に、足元確認を怠らないようにしましょう。

Trước khi vào đường rải sỏi trong công viên, đừng quên kiểm tra an toàn dưới chân.

Cách học chữ 足

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...