~と/~たら(発見)
Nghĩa: khi làm A thì phát hiện hoặc nhận ra trạng thái B
Ví dụ 1
駅に着くと、友達が待っていた。
Vừa đến ga thì thấy bạn tôi đang đợi.
Ví dụ 2
家に帰ったら、電気がついていた。
Về đến nhà thì thấy đèn đang bật.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
khi làm A thì phát hiện hoặc nhận ra trạng thái B
~と/~たら(発見) trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là khi làm A thì phát hiện hoặc nhận ra trạng thái B.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: khi làm A thì phát hiện hoặc nhận ra trạng thái B
Ví dụ 1
駅に着くと、友達が待っていた。
Vừa đến ga thì thấy bạn tôi đang đợi.
Ví dụ 2
家に帰ったら、電気がついていた。
Về đến nhà thì thấy đèn đang bật.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.