~もかまわず
Nghĩa: không bận tâm / mặc kệ
Ví dụ 1
彼は人目もかまわず泣き出した。
Anh ấy bật khóc mà không bận tâm đến ánh mắt xung quanh.
Ví dụ 2
雨もかまわず、子どもたちは外で遊んでいる。
Mặc kệ trời mưa, bọn trẻ vẫn chơi ngoài trời.
Đang hội tụ linh khí…
Ngữ pháp JLPT N3
không bận tâm / mặc kệ
~もかまわず trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là không bận tâm / mặc kệ.
Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học JLPT180 Nâng cao N3 · N3文法-Nâng cao để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.
Nghĩa: không bận tâm / mặc kệ
Ví dụ 1
彼は人目もかまわず泣き出した。
Anh ấy bật khóc mà không bận tâm đến ánh mắt xung quanh.
Ví dụ 2
雨もかまわず、子どもたちは外で遊んでいる。
Mặc kệ trời mưa, bọn trẻ vẫn chơi ngoài trời.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.