Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Ngữ pháp JLPT N3

~ことは~が – Ngữ pháp JLPT N3: nghĩa, cách dùng và ví dụ

thì có... nhưng...

Mẫu ~ことは~が nghĩa là gì?

~ことは~が trong kho ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa/ý chính là thì có... nhưng....

Cách dùng ~ことは~が

Không nên chỉ học bản dịch. Hãy đối chiếu mẫu với câu ví dụ và vị trí học Shinkanzen · Bài 8 để nhận ra ngữ cảnh và sắc thái dùng thực tế. JLPT180 không tự bịa thêm công thức nối khi dữ liệu nguồn của mục này không có trường chuyên biệt.

~ことは~が thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Ngữ pháp JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

~ことは~が

Nghĩa: thì có... nhưng...

Ví dụ 1

この部屋は広いことは広いが、駅から遠い。

Phòng này rộng thì có rộng nhưng xa ga.

Ví dụ 2

読めることは読めますが、意味はよくわかりません。

Đọc thì đọc được nhưng ý nghĩa thì không hiểu rõ.

~ことは~が nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N3, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Mẫu liên quan

Luyện tiếp sau mẫu này

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút