敬語:拝見する
xem - khiêm nhường ngữ
資料を拝見しました。
Tôi đã xem tài liệu ạ.
Đang hội tụ linh khí…
Shinkanzen · N3 · Bài 12
Học 5 mục của Bài 12 từ dữ liệu đang dùng trong JLPT180, kèm nghĩa, cách đọc và ví dụ Nhật–Việt khi có sẵn.
5 mục hiển thị
xem - khiêm nhường ngữ
資料を拝見しました。
Tôi đã xem tài liệu ạ.
khiêm nhường: tôi xin làm...
後ほどこちらからお電話いたします。
Lát nữa phía chúng tôi sẽ gọi điện ạ.
khiêm nhường ngữ: hạ mình/phía mình
後ほどこちらからご連絡いたします。
Lát nữa phía chúng tôi sẽ liên hệ ạ.
tôn kính ngữ: nâng hành động của người trên
先生は明日大阪へいらっしゃいます。
Ngày mai thầy/cô sẽ đến Osaka.
kính ngữ lịch sự です・ます
こちらは会議室です。
Đây là phòng họp.
Đọc nghĩa và ví dụ trước, sau đó tự nhớ lại từ hoặc mẫu câu mà không nhìn bản dịch. Các URL theo bài được tạo từ cấu trúc bài đang có trong dữ liệu JLPT180, không tách một bản sao dữ liệu chỉ để SEO.
JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Shinkanzen; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của nội dung.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.