傷だらけ
きずだらけ
Đầy vết thương, xước xát
Hán Việt: THƯƠNG
傷だらけの机。
Cái bàn đầy vết xước.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
992 mục · Trang 18/20
きずだらけ
Đầy vết thương, xước xát
Hán Việt: THƯƠNG
傷だらけの机。
Cái bàn đầy vết xước.
にゅうじょうけん
Vé vào cửa
Hán Việt: NHẬP TRƯỜNG KHOÁN
入場券を買う。
Mua vé vào cửa.
てすうりょう
Phí dịch vụ, hoa hồng
Hán Việt: THỦ SỐ LIÊU
手数料がかかる。
Tốn phí dịch vụ.
しようりょう
Phí sử dụng
Hán Việt: SỬ DỤNG LIÊU
場所の使用料。
Phí sử dụng địa điểm.
バスだい
Tiền xe buýt
Hán Việt: ĐẠI
バス代を払う。
Trả tiền xe buýt.
しょくじだい
Tiền ăn
Hán Việt: THỰC SỰ ĐẠI
食事代を割り勘にする。
Chia đều tiền ăn.
がくひ
Học phí
Hán Việt: HỌC PHÍ
学費を払う。
Đóng học phí.
かていよう
Dành cho gia đình
Hán Việt: GIA ĐÌNH DỤNG
家庭用の洗剤。
Chất tẩy rửa dùng trong gia đình.
〜ぎみ
Có cảm giác ~, Có triệu chứng ~
Hán Việt: KHÍ VỊ
風邪気味だ。
Cảm thấy hơi cảm.
Thường hay ~ (Khuynh hướng xấu)
病気がちの子供。
Đứa trẻ hay ốm.
Có vẻ ~, Giống như ~, Hay ~
子供っぽい服。
Quần áo trẻ con.
Đầy ~, Toàn là ~ (Nghĩa xấu)
泥だらけの靴。
Giày đầy bùn.
〜けん
Vé ~
Hán Việt: KHOÁN
割引券をもらう。
Nhận vé giảm giá.
〜りょう
Tiền ~, Phí ~ (dịch vụ cố định)
Hán Việt: LIÊU
入場料を払う。
Trả vé vào cửa.
〜だい
Tiền ~, Phí ~ (hàng hóa, dịch vụ cụ thể)
Hán Việt: ĐẠI
電気代を払う。
Trả tiền điện.
〜ひ
Phí ~ (chi phí chung)
Hán Việt: PHÍ
交通費がかかる。
Tốn phí đi lại.
〜せい
Sản xuất tại ~ / Làm bằng ~
Hán Việt: CHẾ
日本製の時計。
Đồng hồ sản xuất tại Nhật.
〜よう
Dành cho ~
Hán Việt: DỤNG
子供用の自転車。
Xe đạp dành cho trẻ em.
~ひ
Phí ~
Hán Việt: PHÍ
生活費。
Sinh hoạt phí.
~せい
Sản xuất tại ~
Hán Việt: CHẾ
アメリカ製。
Sản xuất tại Mỹ.
つぎつぎに
Lần lượt, tiếp nối nhau
Hán Việt: THỨ
次々に新しい問題が出る。
Các vấn đề mới lần lượt xuất hiện.
Suốt, mãi, hơn hẳn
ずっと待っていた。
Đã đợi suốt.
いつのまにか
Từ lúc nào không hay
Hán Việt: GIAN
いつの間にか寝ていた。
Ngủ thiếp đi từ lúc nào không hay.
あっというまに
Thoáng một cái, trong nháy mắt
Hán Việt: GIAN
あっという間に終わった。
Kết thúc trong nháy mắt.
Sắp sửa, sắp tới
もうすぐ春が来る。
Mùa xuân sắp đến rồi.
Ngay lập tức
すぐに来てください。
Hãy đến ngay lập tức.
まえもって
Từ trước, chuẩn bị trước
Hán Việt: TIỀN
前もって連絡する。
Liên lạc từ trước.
どうじに
Cùng lúc, đồng thời
Hán Việt: ĐỒNG THỜI
二人が同時に話す。
Hai người nói cùng lúc.
Thông thường, đa phần
休日はたいてい家にいる。
Ngày nghỉ thông thường tôi ở nhà.
Vừa khít, hợp, chính xác
サイズがぴったりだ。
Kích cỡ vừa khít.
Sát nút, vừa vặn, suýt soát
時間にぎりぎり間に合う。
Vừa kịp giờ sát nút.
Đầy, nhiều
お腹がいっぱいだ。
Bụng no căng.
Hơn nữa, thêm nữa
もっと食べてください。
Hãy ăn thêm nữa đi.
だいぶ
Khá nhiều, đáng kể (thay đổi)
Hán Việt: ĐẠI PHÂN
病気は大分よくなった。
Bệnh tình đã khá lên nhiều.
けっこう
Khá là, cũng được, đủ rồi
Hán Việt: KẾT CẤU
結構美味しい。
Cũng khá ngon.
Khá là, đáng kể (so với suy nghĩ)
ずいぶん寒くなった。
Đã trở nên khá lạnh.
Khá là, tương đối
かなり難しい。
Khá là khó.
だいたい
Đại khái, khoảng chừng
Hán Việt: ĐẠI THỂ
大体わかりました。
Đã hiểu đại khái.
Hầu như, hầu hết
仕事はほとんど終わった。
Công việc hầu như đã xong.
たいへん
Rất, vô cùng
Hán Việt: ĐẠI BIẾN
大変お世話になりました。
Vô cùng cảm ơn anh đã giúp đỡ.
Một lúc, một khoảng thời gian
しばらくお待ちください。
Xin đợi một lát.
Hoàn toàn, sạch sành sanh
すっかり忘れた。
Quên sạch.
Đầy tràn, thoải mái
時間がたっぷりある。
Có thoải mái thời gian.
ひじょうに
Rất, cực kỳ
Hán Việt: PHI THƯỜNG
非常に危険だ。
Cực kỳ nguy hiểm.
Thở phào nhẹ nhõm
ほっと安心する。
Thở phào an tâm.
Đại khái, qua loa
ざっと掃除する。
Dọn dẹp qua loa.
Liếc nhìn, thoáng qua
ちらっと見る。
Liếc nhìn một cái.
Chắc chắn, đáng tin cậy
しっかり持ってください。
Hãy cầm cho chắc chắn.
Rõ ràng
はっきり話す。
Nói rõ ràng.
Ngủ say, ngủ ngon
ぐっすり眠る。
Ngủ say.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.