Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

JLPT180 · Soumatome · N3

Từ vựng Soumatome N3: nghĩa và ví dụ

Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.

Danh sách Từ vựng Soumatome N3

992 mục · Trang 19/20

じっと

Chằm chằm, kiên nhẫn, đứng im

じっと見る。

Nhìn chằm chằm.

にっこり

Mỉm cười

にっこり笑う。

Mỉm cười.

のんびり

Thong thả, nhàn nhã

のんびり過ごす。

Trải qua thong thả.

こっそり

Lén lút, vụng trộm

こっそり逃げる。

Lén lút bỏ trốn.

ばったり

Tình cờ (gặp), đột ngột (rơi)

駅でばったり会う。

Tình cờ gặp ở ga.

いきなり

Đột ngột, bất thình lình (Hành động)

いきなり泣き出す。

Đột nhiên bật khóc.

意外に

いがいに

Ngạc nhiên, ngoài dự đoán

意外に美味しい。

Ngon ngoài dự đoán.

思わず

おもわず

Bất giác, không kìm được

思わず笑ってしまった。

Bất giác bật cười.

結局

けっきょく

Kết cục, rốt cuộc

Hán Việt: KẾT CỤC

結局、行かなかった。

Rốt cuộc thì đã không đi.

やっと

Cuối cùng thì (cũng đạt được khó khăn)

やっと病気が治った。

Cuối cùng thì cũng khỏi bệnh.

とうとう

Cuối cùng, kết cục (thường kết quả xấu/hoặc thay đổi)

とうとう雨が降ってきた。

Cuối cùng thì trời cũng đổ mưa.

うっかり

Lơ đễnh, vô ý

うっかり秘密を話す。

Vô ý nói ra bí mật.

案外

あんがい

Không ngờ đến, ngoài dự tính

Hán Việt: ÁN NGOẠI

案外簡単だった。

Không ngờ lại dễ thế.

ついに

Cuối cùng thì (sau một thời gian dài)

ついに完成した。

Cuối cùng đã hoàn thành.

ぶらぶら

Đi dạo thong thả, rảnh rỗi

町をぶらぶら歩く。

Đi dạo quanh phố.

うろうろ

Đi tha thẩn, loanh quanh (lạc đường)

道に迷ってうろうろする。

Lạc đường nên đi loanh quanh.

ぶつぶつ

Lầm bầm, lẩm bẩm

ぶつぶつ文句を言う。

Lầm bầm phàn nàn.

うんと

Rất nhiều, cực kỳ

うんと食べる。

Ăn thật nhiều.

割と

わりと

Tương đối, khá là (văn nói)

割と美味しい。

Khá là ngon.

やっぱり

Quả nhiên (văn nói của やはり)

やっぱり無理だった。

Quả nhiên là không thể.

やはり

Quả nhiên, rốt cuộc thì

やはり彼が一番だ。

Quả nhiên anh ấy là nhất.

いらいら

Sốt ruột, bực bội

バスが来なくていらいらする。

Bực bội vì xe buýt không tới.

どきどき

Hồi hộp, tim đập thình thịch

面接でどきどきする。

Hồi hộp trong buổi phỏng vấn.

割合に

わりあいに

Tương đối, khá là

割合に簡単だ。

Khá là đơn giản.

比較的

ひかくてき

Khá là, tương đối

Hán Việt: TỈ GIÁC ĐÍCH

今日は比較的暖かい。

Hôm nay tương đối ấm.

めっきり

Rõ rệt, đáng kể

めっきり涼しくなった。

Đã trở nên mát mẻ rõ rệt.

ぐんぐん

Nhanh chóng, vùn vụt

背がぐんぐん伸びる。

Chiều cao tăng vùn vụt.

ますます

Ngày càng

ますます寒くなる。

Trời ngày càng lạnh.

やはり/やっぱり

Quả nhiên, rốt cuộc thì

やはり彼が一番だ。

Quả nhiên anh ấy là nhất.

当然

とうぜん

Đương nhiên

Hán Việt: ĐƯƠNG NHIÊN

彼が怒るのも当然だ。

Anh ấy tức giận cũng là đương nhiên.

相当

そうとう

Khá là, tương đương

Hán Việt: TƯƠNG ĐƯƠNG

相当時間がかかる。

Tốn khá nhiều thời gian.

なお

Ngoài ra, thêm vào đó

なお、詳細はウェブサイトをご覧ください。

Ngoài ra, xin xem chi tiết trên website.

もっとも

Mặc dù vậy, đương nhiên

彼は来ないだろう。もっとも、誘っていないが。

Chắc anh ta không tới đâu. Mặc dù vậy, tôi cũng chưa mời.

さらに

Hơn thế nữa, thêm nữa

さらに研究を続ける。

Tiếp tục nghiên cứu thêm nữa.

しかも

Thêm vào đó, lại còn

道に迷い、しかも雨が降ってきた。

Lạc đường, lại còn bị mưa.

それに

Hơn nữa, vả lại

安いし、それに美味しい。

Rẻ, hơn nữa lại ngon.

それで

Thế rồi, vì vậy

それで、どうなりましたか。

Thế rồi mọi chuyện sao rồi?

ところが

Vậy mà, thế nhưng

晴れると思った。ところが、雨が降った。

Tưởng trời nắng. Thế nhưng lại mưa.

ただし

Tuy nhiên, có điều là

明日行きます。ただし、雨ならやめます。

Mai tôi đi. Tuy nhiên, nếu mưa thì hủy.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút