万が一
まんがいち
Vạn nhất, nhỡ đâu
Hán Việt: VẠN NHẤT
万が一失敗したら。
Nhỡ đâu thất bại thì sao.
Đang hội tụ linh khí…
JLPT180 · Soumatome · N3
Danh sách này lọc trực tiếp các mục từ vựng N3 có nhãn nguồn liên quan tới Soumatome trong kho JLPT180. Không tạo lại một bộ dữ liệu SEO riêng.
992 mục · Trang 20/20
まんがいち
Vạn nhất, nhỡ đâu
Hán Việt: VẠN NHẤT
万が一失敗したら。
Nhỡ đâu thất bại thì sao.
Hay là
コーヒーにしますか、それとも紅茶にしますか。
Bạn uống cà phê, hay là trà đen?
Hoặc là
電話またはメールで連絡する。
Liên lạc bằng điện thoại hoặc email.
Tóm lại, tức là
つまり、こういうことだ。
Tức là như thế này.
Lý do là
というのは、病気だからだ。
Lý do là vì bị ốm.
Bởi vì
なぜなら時間がないからです。
Bởi vì không có thời gian.
Thế là, ngay lập tức
ボタンを押した。すると動いた。
Nhấn nút. Thế là nó hoạt động.
Do vậy, ngay sau đó
そこで彼に頼むことにした。
Do vậy đã quyết định nhờ anh ấy.
Do đó, vì thế
事故があった。そのため遅れた。
Có tai nạn. Vì thế đã đến muộn.
Cố tình, cố ý
わざと負ける。
Cố tình thua.
まんいち
Vạn nhất, lỡ như
Hán Việt: VẠN NHẤT
万一の時に備える。
Chuẩn bị cho trường hợp bất trắc.
Giả sử, nếu như
もしも雨が降ったら。
Giả sử nếu trời mưa.
Cố gắng hết mức có thể
なるべく早く来てください。
Hãy cố gắng đến sớm nhất có thể.
Cứ hệt như là
まるで夢のようだ。
Cứ hệt như mơ vậy.
Mất công, trân trọng, hiếm có
せっかくのチャンス。
Cơ hội hiếm có.
Cất công
わざわざ来てくれてありがとう。
Cảm ơn vì đã cất công đến đây.
おもいつく
Nảy ra (ý tưởng)
Hán Việt: TƯ
いいアイデアを思いつく。
Nảy ra ý tưởng hay.
おもいだす
Nhớ lại, nhớ ra
Hán Việt: TƯ XUẤT
昔のことを思い出す。
Nhớ lại chuyện ngày xưa.
とびだす
Lao ra, nhảy ra
Hán Việt: PHI XUẤT
子供が道路に飛び出す。
Đứa trẻ lao ra đường.
とびこむ
Lao vào, nhảy vào
Hán Việt: PHI VÀO
プールに飛び込む。
Nhảy xuống hồ bơi.
とりだす
Lấy ra, rút ra
Hán Việt: THỦ XUẤT
財布からお金を取り出す。
Rút tiền từ ví ra.
とりいれる
Áp dụng, đưa vào, thu hoạch
Hán Việt: THỦ NHẬP
新しい技術を取り入れる。
Áp dụng kỹ thuật mới.
うけとる
Nhận lấy, tiếp nhận
Hán Việt: THỤ THỦ
荷物を受け取る。
Nhận hành lý.
うけいれる
Chấp nhận, dung nạp
Hán Việt: THỤ NHẬP
留学生を受け入れる。
Tiếp nhận du học sinh.
みなおす
Xem lại, đánh giá lại
Hán Việt: KIẾN TRỰC
計画を見直す。
Xem lại kế hoạch.
みなれる
Quen mắt, nhìn quen
Hán Việt: KIẾN QUÁN
見慣れた景色。
Phong cảnh quen mắt.
みかける
Bắt gặp, nhìn thấy
Hán Việt: KIẾN
駅で先生を見かける。
Bắt gặp thầy giáo ở nhà ga.
はなしあう
Bàn bạc, thảo luận
Hán Việt: THOẠI HỢP
問題について話し合う。
Bàn bạc về vấn đề.
ひきうける
Đảm nhận, nhận làm
Hán Việt: DẪN THỤ
仕事を一手に引き受ける。
Đảm nhận toàn bộ công việc.
Háo hức, khấp khởi
旅行が楽しみでわくわくする。
Háo hức mong chờ chuyến du lịch.
Sảng khoái, gọn gàng
シャワーを浴びてすっきりした。
Tắm vòi sen xong thấy sảng khoái.
Sảng khoái / Nhạt (vị) / Hoàn toàn không
さっぱりした味。
Vị thanh đạm.
Rắc rối, sự cố (Trouble)
トラブルに巻き込まれる。
Bị vướng vào rắc rối.
Phàn nàn, khiếu nại (Claim)
客からクレームが来る。
Có khiếu nại từ khách hàng.
Hủy bỏ (Cancel)
予約をキャンセルする。
Hủy đặt chỗ.
Bảng khảo sát (Enquete)
アンケートに答える。
Trả lời bảng khảo sát.
Hàng mẫu (Sample)
化粧品のサンプル。
Mẫu thử mỹ phẩm.
Kế hoạch (Plan)
旅行のプランを立てる。
Lập kế hoạch du lịch.
Người kỳ cựu, chuyên gia (Veteran)
ベテランの社員。
Nhân viên kỳ cựu.
Thời điểm (Timing)
タイミングがいい。
Thời điểm tốt.
Sự cân bằng (Balance)
栄養のバランスをとる。
Cân bằng dinh dưỡng.
Trôi chảy, thuận lợi (Smooth)
会議がスムーズに進む。
Cuộc họp diễn ra trôi chảy.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.