~中
~ちゅう
đang ~
Hán Việt: TRUNG
会議中は電話に出られません。
Trong lúc họp tôi không thể nghe điện thoại.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 中 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: ~中 (~ちゅう) – đang ~.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
~中 → ~ちゅう
中身 → なかみ
中止 → ちゅうし
中心 → ちゅうしん
途中 → とちゅう
真ん中 → まんなか
14 mục hiển thị
~ちゅう
đang ~
Hán Việt: TRUNG
会議中は電話に出られません。
Trong lúc họp tôi không thể nghe điện thoại.
~じゅう
khắp ~
Hán Việt: TRUNG
世界中でこのニュースが読まれました。
Tin này được đọc khắp thế giới.
なかみ
bên trong
Hán Việt: TRUNG THÂN
箱の中身を見ないでください。
Đừng nhìn bên trong hộp.
ちゅうし
sự hủy bỏ; sự tạm dừng
Hán Việt: TRUNG CHỈ
雨で大会は中止になりました。
Giải đấu bị hủy do mưa.
ちゅうしん
trung tâm; chính giữa
「中心」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'中心' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
とちゅう
giữa đường; đang giữa chừng
「途中」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'途中' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
まんなか
chính giữa
Hán Việt: CHÂN TRUNG
部屋の真ん中に大きい机があります。
Giữa phòng có cái bàn lớn.
せかいじゅう
khắp thế giới
Hán Việt: THẾ GIỚI TRUNG
インターネットで世界中の人と話せます。
Có thể nói chuyện với người khắp thế giới qua internet.
えいぎょうちゅう
đang mở cửa
Hán Việt: DOANH NGHIỆP TRUNG
営業中の店で昼ご飯を食べます。
Tôi ăn trưa ở cửa hàng đang mở.
しようちゅう
đang sử dụng
Hán Việt: SỬ DỤNG TRUNG
この会議室は使用中です。
Phòng họp này đang được sử dụng.
ちゅうがっこう
trường trung học cơ sở
Hán Việt: TRUNG HỌC HIỆU
弟は中学校に通っています。
Em trai tôi đang đi học trung học cơ sở.
とちゅうで
giữa đường; đang trong lúc
会社へ行く途中で事故を見ました。
Trên đường đi làm tôi đã thấy tai nạn.
ねっちゅうしょう
say nắng/sốc nhiệt
「熱中症」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'熱中症' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ちゅうしする
hủy; dừng lại
この場面では「中止する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '中止する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.