人気
にんき
sự nổi tiếng, được yêu thích
Hán Việt: NHÂN KHÍ
この歌手は若い人に人気があります。
Ca sĩ này được người trẻ yêu thích.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 人 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 人気 (にんき) – sự nổi tiếng, được yêu thích.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
人気 → にんき
人形 → にんぎょう
恋人 → こいびと
人々 → ひとびと
大人 → おとな
二人 → ふたり
10 mục hiển thị
にんき
sự nổi tiếng, được yêu thích
Hán Việt: NHÂN KHÍ
この歌手は若い人に人気があります。
Ca sĩ này được người trẻ yêu thích.
にんぎょう
búp bê
Hán Việt: NHÂN HÌNH
棚の上に人形が飾ってあります。
Trên kệ có trang trí búp bê.
こいびと
người yêu
Hán Việt: LUYẾN NHÂN
恋人と映画を見に行きます。
Tôi đi xem phim với người yêu.
ひとびと
mọi người
Hán Việt: NHÂN
祭りには大勢の人々が集まりました。
Nhiều người đã tụ họp ở lễ hội.
おとな
người lớn
Hán Việt: ĐẠI NHÂN
大人は二千円、子どもは千円です。
Người lớn 2.000 yên, trẻ em 1.000 yên.
ふたり
hai người
Hán Việt: NHỊ NHÂN
二人で旅行の計画を立てました。
Hai người chúng tôi đã lập kế hoạch du lịch.
じんこう
dân số
Hán Việt: NHÂN KHẨU
この町の人口は増えています。
Dân số thị trấn này đang tăng.
しゅじんこう
nhân vật chính
Hán Việt: CHỦ NHÂN CÔNG
この小説の主人公は学生です。
Nhân vật chính của tiểu thuyết này là học sinh/sinh viên.
かんりにん
người quản lý
Hán Việt: QUẢN LÝ NHÂN
アパートの管理人に相談します。
Tôi hỏi ý kiến người quản lý căn hộ.
せいじんしき
lễ trưởng thành
Hán Việt: THÀNH NHÂN THỨC
成人式に出席しました。
Tôi đã tham dự lễ trưởng thành.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.