Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 付 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 付く (つく) – dính, gắn vào; có kèm.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

付くつく

受付うけつけ

片付くかたづく

付けるつける

受付票うけつけひょう

片付けるかたづける

Từ có chứa Kanji 付

7 mục hiển thị

付く

つく

dính, gắn vào; có kèm

Hán Việt: PHÓ

シャツにボタンが付いています。

Trên áo sơ mi có gắn cúc.

受付

うけつけ

quầy tiếp tân; lễ tân

「受付」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'受付' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

片付く

かたづく

được dọn dẹp, gọn gàng

部屋がきれいに片付きました。

Căn phòng đã được dọn gọn gàng.

付ける

つける

gắn, đính, lắp vào

Hán Việt: PHÓ

かばんに名前を付けます。

Tôi gắn tên vào cặp.

受付票

うけつけひょう

phiếu tiếp nhận

「受付票」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'受付票' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

片付ける

かたづける

dọn dẹp

食事の後で皿を片付けます。

Sau bữa ăn tôi dọn đĩa.

気が付く

きがつく

nhận ra

Hán Việt: KHÍ PHÓ

財布がないことに気が付きました。

Tôi đã nhận ra là không có ví.

Cách học chữ 付

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...