会話
かいわ
hội thoại
Hán Việt: HỘI THOẠI
毎日、日本語で会話の練習をします。
Hằng ngày tôi luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 会 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 会話 (かいわ) – hội thoại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
会話 → かいわ
教会 → きょうかい
都会 → とかい
機会 → きかい
大会 → たいかい
社会 → しゃかい
16 mục hiển thị
かいわ
hội thoại
Hán Việt: HỘI THOẠI
毎日、日本語で会話の練習をします。
Hằng ngày tôi luyện hội thoại bằng tiếng Nhật.
きょうかい
nhà thờ
Hán Việt: GIÁO HỘI
日曜日に教会へ行きます。
Chủ nhật tôi đi nhà thờ.
とかい
đô thị, thành phố lớn
Hán Việt: ĐÔ HỘI
都会は便利ですが、人が多いです。
Đô thị tiện lợi nhưng đông người.
きかい
cơ hội
Hán Việt: CƠ HỘI
機会があれば、日本の会社で働きたいです。
Nếu có cơ hội, tôi muốn làm việc ở công ty Nhật.
たいかい
đại hội, giải đấu
Hán Việt: ĐẠI HỘI
来月、マラソン大会に出ます。
Tháng sau tôi tham gia giải marathon.
しゃかい
xã hội
Hán Việt: XÃ HỘI
社会の問題について論文を書きます。
Tôi viết luận văn về vấn đề xã hội.
かいいん
hội viên
Hán Việt: HỘI VIÊN
スポーツクラブの会員になりました。
Tôi đã trở thành hội viên câu lạc bộ thể thao.
かいじょう
hội trường, địa điểm tổ chức
Hán Việt: HỘI TRƯỜNG
スピーチ大会の会場は駅の近くです。
Hội trường cuộc thi phát biểu ở gần ga.
かいぎ
cuộc họp
「会議」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'会議' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
かいけい
thanh toán; quầy tính tiền
「会計」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'会計' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
うんどうかい
ngày hội thể thao
Hán Việt: VẬN ĐỘNG HỘI
来週、学校で運動会があります。
Tuần sau ở trường có ngày hội thể thao.
てんらんかい
triển lãm
Hán Việt: TRIỂN LÃM HỘI
週末、美術館の展覧会へ行きます。
Cuối tuần tôi đi triển lãm ở bảo tàng mỹ thuật.
にじかい
tiệc tăng hai
Hán Việt: NHỊ THỨ HỘI
結婚式の後で二次会があります。
Sau lễ cưới có tiệc tăng hai.
かいぎしつ
phòng họp
「会議室」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'会議室' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ガスがいしゃ
công ty gas
Hán Việt: HỘI XÃ
ガス会社に直接連絡します。
Tôi liên lạc trực tiếp với công ty gas.
りょこうがいしゃ
công ty du lịch
「旅行会社」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'旅行会社' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.