出す
だす
đổ, đưa ra, nộp
Hán Việt: XUẤT
燃えるごみを朝出します。
Buổi sáng tôi đổ rác cháy được.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 出 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 出す (だす) – đổ, đưa ra, nộp.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
出す → だす
出る → でる
出口 → でぐち
提出 → ていしゅつ
出張 → しゅっちょう
出発 → しゅっぱつ
15 mục hiển thị
だす
đổ, đưa ra, nộp
Hán Việt: XUẤT
燃えるごみを朝出します。
Buổi sáng tôi đổ rác cháy được.
でる
tham gia; xuất hiện; ra
Hán Việt: XUẤT
明日の試合に出ます。
Tôi tham gia trận đấu ngày mai.
でぐち
lối ra
Hán Việt: XUẤT KHẨU
出口はあちらです。
Lối ra ở phía kia.
ていしゅつ
việc nộp
「提出」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'提出' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しゅっちょう
công tác
「出張」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'出張' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しゅっぱつ
sự xuất phát
「出発」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'出発' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しゅっせき
có mặt; tham dự
「出席」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'出席' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
でいりぐち
cửa ra vào
「出入口」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'出入口' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ひきだし
ngăn kéo
Hán Việt: DẪN XUẤT
鍵は引き出しにしまってあります。
Chìa khóa được cất trong ngăn kéo.
しゅっせきする
tham dự
Hán Việt: XUẤT TỊCH
明日の会議に出席します。
Tôi tham dự cuộc họp ngày mai.
ゆしゅつする
xuất khẩu
Hán Việt: THÂU XUẤT
日本は車をたくさん輸出しています。
Nhật Bản xuất khẩu nhiều ô tô.
しゅっぱつする
xuất phát
Hán Việt: XUẤT PHÁT
バスは八時に出発します。
Xe buýt xuất phát lúc 8 giờ.
ていしゅつする
nộp
この場面では「提出する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '提出する'.
しゅっちょうする
đi công tác
この場面では「出張する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '出張する'.
ていしゅつきげん
hạn nộp
「提出期限」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'提出期限' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.