原料
げんりょう
nguyên liệu
Hán Việt: NGUYÊN LIỆU
この紙の原料は木です。
Nguyên liệu của giấy này là gỗ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 原 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 原料 (げんりょう) – nguyên liệu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
原料 → げんりょう
原因 → げんいん
秋葉原 → あきはばら
原爆ドーム → げんばくドーム
4 mục hiển thị
げんりょう
nguyên liệu
Hán Việt: NGUYÊN LIỆU
この紙の原料は木です。
Nguyên liệu của giấy này là gỗ.
げんいん
nguyên nhân
Hán Việt: NGUYÊN NHÂN
事故の原因を警察が調べています。
Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân tai nạn.
あきはばら
Akihabara
Hán Việt: THU DIỆP NGUYÊN
秋葉原で電気製品を買いました。
Tôi đã mua đồ điện ở Akihabara.
げんばくドーム
Vòm bom nguyên tử
Hán Việt: NGUYÊN BẠO
広島で原爆ドームを見学しました。
Tôi đã tham quan Vòm bom nguyên tử ở Hiroshima.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.