楽
らく
nhàn, thoải mái
Hán Việt: LẠC
この方法なら、仕事が楽になります。
Nếu dùng phương pháp này, công việc sẽ nhẹ hơn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 楽 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 楽 (らく) – nhàn, thoải mái.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
楽 → らく
楽しみ → たのしみ
音楽家 → おんがくか
楽しむ → たのしむ
楽しい → たのしい
楽しみにしています → たのしみにしています
6 mục hiển thị
らく
nhàn, thoải mái
Hán Việt: LẠC
この方法なら、仕事が楽になります。
Nếu dùng phương pháp này, công việc sẽ nhẹ hơn.
たのしみ
niềm vui, điều mong chờ
Hán Việt: LẠC
来週の旅行が楽しみです。
Tôi mong chờ chuyến du lịch tuần sau.
おんがくか
nhạc sĩ
Hán Việt: ÂM LẠC GIA
有名な音楽家のコンサートへ行きました。
Tôi đã đi buổi hòa nhạc của nhạc sĩ nổi tiếng.
たのしむ
tận hưởng
Hán Việt: LẠC
週末は家族と旅行を楽しみました。
Cuối tuần tôi đã tận hưởng chuyến du lịch cùng gia đình.
たのしい
vui; thú vị
「楽しい」はN4でよく出る表現です。
'楽しい' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.
たのしみにしています
đang mong chờ
来週の旅行を楽しみにしています。
Tôi đang mong chờ chuyến du lịch tuần sau.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.