人気
にんき
sự nổi tiếng, được yêu thích
Hán Việt: NHÂN KHÍ
この歌手は若い人に人気があります。
Ca sĩ này được người trẻ yêu thích.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 気 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 人気 (にんき) – sự nổi tiếng, được yêu thích.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
人気 → にんき
元気 → げんき
空気 → くうき
気分 → きぶん
気持ち → きもち
吐き気 → はきけ
14 mục hiển thị
にんき
sự nổi tiếng, được yêu thích
Hán Việt: NHÂN KHÍ
この歌手は若い人に人気があります。
Ca sĩ này được người trẻ yêu thích.
げんき
khỏe mạnh; năng động
Hán Việt: NGUYÊN KHÍ
祖母は八十歳ですが、元気です。
Bà tôi 80 tuổi nhưng khỏe.
くうき
không khí
Hán Việt: KHÔNG KHÍ
山の空気はきれいです。
Không khí trên núi trong lành.
きぶん
cảm giác; tâm trạng; tình trạng người
「気分」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'気分' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
きもち
cảm giác, tâm trạng
Hán Việt: KHÍ TRÌ
新しい仕事を始めて、気持ちが変わりました。
Bắt đầu công việc mới, tâm trạng/cảm giác của tôi đã thay đổi.
はきけ
buồn nôn
「吐き気」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'吐き気' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
きがつく
nhận ra
Hán Việt: KHÍ PHÓ
財布がないことに気が付きました。
Tôi đã nhận ra là không có ví.
おもいびょうき
bệnh nặng
父は重い病気で入院しています。
Bố tôi nhập viện vì bệnh nặng.
てんきよほう
dự báo thời tiết
Hán Việt: THIÊN KHÍ DỰ BÁO
天気予報によると、明日は雨です。
Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời mưa.
きぶんがいい
cảm thấy khỏe, dễ chịu
今日は気分がいいです。
Hôm nay tôi thấy khỏe/dễ chịu.
きぶんがわるい
cảm thấy mệt, khó chịu
朝から気分が悪いです。
Từ sáng tôi thấy khó chịu.
きもちがいい
dễ chịu, cảm thấy tốt
海岸を歩くのは気持ちがいいです。
Đi bộ trên bờ biển thật dễ chịu.
きもちがわるい
khó chịu, buồn nôn
船に乗って、気持ちが悪くなりました。
Lên tàu thuyền nên tôi đã buồn nôn/khó chịu.
おげんきでいらっしゃいますか
anh/chị có khỏe không ạ?
Hán Việt: NGUYÊN KHÍ
先生、お元気でいらっしゃいますか。
Thầy/cô có khỏe không ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.