電報
でんぽう
điện báo
Hán Việt: ĐIỆN BÁO
昔、人々は急用のとき電報を打ちました。
Ngày xưa, mọi người gửi điện báo khi có việc gấp.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 電 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 電報 (でんぽう) – điện báo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
電報 → でんぽう
電子 → でんし
電源 → でんげん
終電 → しゅうでん
電池 → でんち
充電 → じゅうでん
12 mục hiển thị
でんぽう
điện báo
Hán Việt: ĐIỆN BÁO
昔、人々は急用のとき電報を打ちました。
Ngày xưa, mọi người gửi điện báo khi có việc gấp.
でんし
điện tử
Hán Việt: ĐIỆN TỬ
電子辞書で言葉を調べます。
Tôi tra từ bằng từ điển điện tử.
でんげん
nguồn điện
Hán Việt: ĐIỆN NGUYÊN
パソコンの電源を入れてください。
Hãy bật nguồn máy tính.
しゅうでん
chuyến tàu cuối
「終電」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'終電' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
でんち
pin
「電池」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'電池' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
じゅうでん
sạc điện
「充電」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'充電' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
でんぽうだい
phí điện báo
Hán Việt: ĐIỆN BÁO ĐẠI
電報代はいくらですか。
Phí điện báo là bao nhiêu?
でんわだい
tiền điện thoại
Hán Việt: ĐIỆN THOẠI ĐẠI
今月の電話代は高かったです。
Tiền điện thoại tháng này cao.
いまのでんしゃ
chuyến tàu vừa rồi
Hán Việt: KIM ĐIỆN XA
今の電車は大阪行きでした。
Chuyến tàu vừa rồi là chuyến đi Osaka.
じゅうでんする
sạc điện
この場面では「充電する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '充電する'.
でんげんをきる
tắt điện; tắt máy
この場面では「電源を切る」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '電源を切る'.
でんげんをいれる
bật điện; bật máy
この場面では「電源を入れる」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '電源を入れる'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.