Đang hội tụ linh khí…

JLPT180 · JLPT N4

Ngữ pháp JLPT N4: ý nghĩa, cách dùng và ví dụ

Tra cứu ngữ pháp JLPT N4 theo từng mục, tập trung vào ý nghĩa, cách dùng và ví dụ. Sau khi đọc, nên luyện câu hỏi để phân biệt các mẫu gần nghĩa.

Danh sách ngữ pháp

192 mục · tối đa 50 mục/trang · Trang 3/4

Vます bỏ ます + そうです(様態)

trông có vẻ sắp V dựa trên dấu hiệu trực tiếp

雨が降りそうです。

Trời có vẻ sắp mưa.

数量 + も

nhiều đến mức/tới tận số lượng đó

昨日漢字を百字も覚えました。

Hôm qua tôi đã học thuộc tới 100 chữ Hán.

数量 + は

ít nhất cũng cần/mất khoảng số lượng đó

この仕事には三日は必要です。

Công việc này cần ít nhất ba ngày.

V辞書形 + のに便利です/いいです

tiện hoặc thích hợp để làm V

この辞書は日本語を勉強するのに便利です。

Từ điển này tiện cho việc học tiếng Nhật.

V辞書形 + のに使います

dùng cho việc làm V

このはさみは紙を切るのに使います。

Cái kéo này dùng để cắt giấy.

Nのために

vì lợi ích, mục đích hoặc sức khỏe của N

家族のために一生懸命働きます。

Tôi làm việc chăm chỉ vì gia đình.

V辞書形 + ために

để thực hiện mục đích có chủ ý V

日本で働くために、日本語を勉強しています。

Tôi đang học tiếng Nhật để làm việc ở Nhật.

Vてやります

làm giúp người dưới, trẻ nhỏ, động vật hoặc cây cối

犬を散歩に連れて行ってやりました。

Tôi đã dắt chó đi dạo.

Vてくださいます

người cần tôn trọng làm giúp mình hoặc phía mình

先生が日本語を教えてくださいました。

Thầy/cô đã dạy tiếng Nhật cho tôi.

Vていただきます

mình nhận được sự giúp đỡ từ người cần tôn trọng

先生に作文を見ていただきました。

Tôi đã nhờ thầy/cô xem giúp bài văn.

Nをやります

cho N cho người dưới, động vật hoặc cây cối

毎朝花に水をやります。

Mỗi sáng tôi tưới nước cho hoa.

Nをくださいます

người cần tôn trọng cho mình hoặc người phía mình N

先生が辞書をくださいました。

Thầy/cô đã tặng tôi một quyển từ điển.

Nをいただきます

mình nhận N từ người cần tôn trọng

先生に本をいただきました。

Tôi đã nhận một quyển sách từ thầy/cô.

Vてみます

thử làm V để biết kết quả hoặc trải nghiệm

新しい料理を作ってみます。

Tôi sẽ thử làm món ăn mới.

疑問詞を含む普通形 + か

đưa câu hỏi có từ nghi vấn vào một câu lớn

会議が何時に始まるか、知っていますか。

Bạn có biết cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ không?

普通形 + かどうか

có hay không / liệu có... hay không

試験に合格したかどうか、まだわかりません。

Tôi vẫn chưa biết đã đỗ kỳ thi hay chưa.

普通形 + か

đưa câu hỏi có/không vào một câu lớn

田中さんが来るか、確認してください。

Hãy xác nhận xem anh Tanaka có đến hay không.

普通形 + ので/ナA・N + なので

vì A nên B, với sắc thái giải thích tương đối mềm

用事があるので、先に帰ります。

Vì có việc nên tôi về trước.

N + で(原因)

do/vì nguyên nhân N

病気で会社を休みました。

Tôi nghỉ làm vì bệnh.

イAくて/ナAで(原因)

vì trạng thái A nên dẫn đến cảm xúc hoặc kết quả B

部屋が暑くて、眠れませんでした。

Vì căn phòng nóng nên tôi đã không ngủ được.

Vて(原因・理由)

do hành động hoặc tình trạng V nên dẫn đến cảm xúc/kết quả

ニュースを聞いて、びっくりしました。

Nghe tin đó, tôi rất ngạc nhiên.

V普通形 + のはNです

N chính là người, thời gian hoặc thông tin được nhấn

日本へ行くのは来月です。

Tháng sau là thời điểm tôi đi Nhật.

V普通形 + のを知っています

biết một sự việc hoặc hành động V

田中さんが結婚したのを知っていますか。

Bạn có biết anh Tanaka đã kết hôn không?

V辞書形 + のを忘れました

quên làm V

電気を消すのを忘れました。

Tôi quên tắt điện.

V普通形 + のがAです

thích, ghét, giỏi hoặc kém việc V

私は料理を作るのが好きです。

Tôi thích nấu ăn.

V普通形 + のはAです

đưa việc V làm chủ đề để đánh giá là A

毎日運動するのは大切です。

Tập thể dục mỗi ngày là điều quan trọng.

Nによって + 受身形

được sáng tạo, thiết kế hoặc thực hiện bởi N

この小説は夏目漱石によって書かれました。

Tiểu thuyết này được viết bởi Natsume Soseki.

Nが/は + 受身形

N được thực hiện mà không cần nêu người làm

この祭りは毎年開かれます。

Lễ hội này được tổ chức hằng năm.

Người + は + người gây tác động + に + Nを + 受身形

bị ai làm gì với đồ vật hoặc người thuộc phía mình

私は弟にカメラを壊されました。

Tôi bị em trai làm hỏng máy ảnh.

Nは人に + 受身形

N bị hoặc được ai đó tác động

私は友達に招待されました。

Tôi được bạn mời.

V受身形

thể bị động: bị/được tác động hoặc mô tả sự việc khách quan

私は先生に褒められました。

Tôi được thầy/cô khen.

V辞書形/Vない + ようにしてください

hãy cố gắng hoặc chú ý để làm/không làm V

毎日練習するようにしてください。

Hãy cố gắng luyện tập mỗi ngày.

V辞書形・Vない・V可能形 + ように

để đạt trạng thái, khả năng hoặc tránh một kết quả

みんなに聞こえるように大きな声で話します。

Tôi nói to để mọi người nghe được.

Vない + ようにしています

cố gắng duy trì việc không làm V

夜遅くコーヒーを飲まないようにしています。

Tôi cố gắng không uống cà phê khuya.

V辞書形 + ようにしています

cố gắng tạo hoặc duy trì thói quen làm V

毎日日本語を聞くようにしています。

Tôi cố gắng nghe tiếng Nhật mỗi ngày.

Vない + ようになりました

đã thay đổi thành không còn làm V

最近、あまりテレビを見ないようになりました。

Gần đây tôi không còn xem TV nhiều nữa.

V辞書形・V可能形 + ようになりました

đã có thể làm hoặc hình thành thói quen làm V

日本語の新聞が読めるようになりました。

Tôi đã có thể đọc báo tiếng Nhật.

Nなら

nếu nói về N / nếu là trường hợp N thì...

京都なら、春がいちばんきれいです。

Nếu nói về Kyoto thì mùa xuân là đẹp nhất.

Vない bỏ ない + なければ

nếu không làm V thì...

早く起きなければ、遅れます。

Nếu không dậy sớm thì sẽ muộn.

疑問詞 + Vばいいですか

nên làm thế nào, ở đâu hoặc chọn cái nào

この書類はどこへ出せばいいですか。

Tài liệu này tôi nên nộp ở đâu?

ナA/N + なら

nếu là trạng thái A hoặc trường hợp N thì...

日本料理なら、この店がいいです。

Nếu muốn ăn món Nhật thì quán này là lựa chọn tốt.

イA bỏ い + ければ

nếu A thì...

安ければ、買います。

Nếu rẻ thì tôi mua.

Vば

nếu thực hiện V thì kết quả B xảy ra

春になれば、桜が咲きます。

Nếu đến mùa xuân thì hoa anh đào nở.

Vない + で

không làm A mà thực hiện B

朝ご飯を食べないで会社へ行きました。

Tôi đi làm mà không ăn sáng.

Vて(付帯状況)

thực hiện hành động chính trong trạng thái hoặc cách thức V

傘を持って出かけます。

Tôi mang theo ô rồi ra ngoài.

Nのあとで

sau sự kiện hoặc thời điểm N

授業のあとで、先生に質問します。

Sau giờ học tôi sẽ hỏi thầy/cô.

Vた + あとで

sau khi đã hoàn thành V

仕事が終わったあとで、飲みに行きます。

Sau khi tan làm, tôi sẽ đi uống một chút.

Nのとおりに/Nどおりに

làm đúng theo N

地図のとおりに歩いてください。

Hãy đi bộ theo đúng bản đồ.

V辞書形/Vた + とおりに

làm đúng như V hoặc đúng như đã V

先生が言ったとおりに書いてください。

Hãy viết đúng như thầy/cô đã nói.

引用内容 + と言っていました

đã nói rằng / đã dặn hoặc yêu cầu rằng

田中さんは明日来られないと言っていました。

Anh Tanaka đã nói rằng ngày mai anh ấy không thể đến.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
Cảm ơn TUNA ANH và Thong Huyen đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...