Đang hội tụ linh khí…

Minna no Nihongo · Bài 40 · N4

Minna no Nihongo Bài 40: từ vựng và ngữ pháp

Tổng hợp 49 mục từ vựng và 4 mục ngữ pháp của Bài 40 từ dữ liệu JLPT180. Xem nhanh tại đây rồi mở từng kho để học đầy đủ.

Từ vựng Minna Bài 40

Xem trước tối đa 18 mục

数える

かぞえる

đếm

人数を数えてください。

Hãy đếm số người.

測る

はかる

đo

この机の長さを測ります。

Tôi đo chiều dài cái bàn này.

確かめる

たしかめる

xác nhận

Hán Việt: XÁC

出発の時間を確かめます。

Tôi xác nhận giờ xuất phát.

出発する

しゅっぱつする

xuất phát

Hán Việt: XUẤT PHÁT

バスは八時に出発します。

Xe buýt xuất phát lúc 8 giờ.

到着する

とうちゃくする

đến nơi

飛行機は午後三時に到着します。

Máy bay đến nơi lúc 3 giờ chiều.

酔う

よう

say

船に乗ると、酔いやすいです。

Khi lên tàu thuyền thì tôi dễ say.

うまくいく

tiến triển tốt

準備をしたので、発表はうまくいきました。

Vì đã chuẩn bị nên bài thuyết trình diễn ra tốt.

天気予報

てんきよほう

dự báo thời tiết

Hán Việt: THIÊN KHÍ DỰ BÁO

天気予報によると、明日は雨です。

Theo dự báo thời tiết, ngày mai trời mưa.

二次会

にじかい

tiệc tăng hai

Hán Việt: NHỊ THỨ HỘI

結婚式の後で二次会があります。

Sau lễ cưới có tiệc tăng hai.

大会

たいかい

đại hội, giải đấu

Hán Việt: ĐẠI HỘI

来月、マラソン大会に出ます。

Tháng sau tôi tham gia giải marathon.

マラソン

marathon

来年、マラソンにチャレンジします。

Năm sau tôi thử chạy marathon.

コンテスト

cuộc thi

写真コンテストに申し込みました。

Tôi đã đăng ký cuộc thi ảnh.

おもて

mặt trước; mặt ngoài

Hán Việt: BIỂU

紙の表に名前を書いてください。

Hãy viết tên ở mặt trước tờ giấy.

うら

mặt sau; mặt trong

Hán Việt:

紙の裏に住所を書きます。

Tôi viết địa chỉ ở mặt sau tờ giấy.

申し込み

もうしこみ

đăng ký

大会の申し込みは明日までです。

Đăng ký giải đấu đến ngày mai.

本当

ほんとう

thật

Hán Việt: BẢN ĐƯƠNG

その話は本当ですか。

Câu chuyện đó có thật không?

間違い

まちがい

lỗi, sự nhầm lẫn

Hán Việt: GIAN VI

答えに間違いが三つあります。

Trong đáp án có ba lỗi.

きず

vết thương, vết xước

Hán Việt: THƯƠNG

新しい机に傷が付いています。

Trên bàn mới có vết xước.

Xem toàn bộ từ vựng Bài 40 →

Ngữ pháp Minna Bài 40

Xem trước tối đa 10 mẫu

Vてみます

thử làm V để biết kết quả hoặc trải nghiệm

新しい料理を作ってみます。

Tôi sẽ thử làm món ăn mới.

疑問詞を含む普通形 + か

đưa câu hỏi có từ nghi vấn vào một câu lớn

会議が何時に始まるか、知っていますか。

Bạn có biết cuộc họp bắt đầu lúc mấy giờ không?

普通形 + かどうか

có hay không / liệu có... hay không

試験に合格したかどうか、まだわかりません。

Tôi vẫn chưa biết đã đỗ kỳ thi hay chưa.

普通形 + か

đưa câu hỏi có/không vào một câu lớn

田中さんが来るか、確認してください。

Hãy xác nhận xem anh Tanaka có đến hay không.

Xem toàn bộ ngữ pháp Bài 40 →

Bài 40 học gì?

Trang này gom hai intent thường đi cùng nhau: từ vựng và ngữ pháp của cùng một bài. Khi cần xem toàn bộ danh sách hoặc từng mẫu chi tiết, hãy dùng hai trang con phía trên thay vì tạo thêm bản sao nội dung.

JLPT180 không đại diện cho nhà xuất bản Minna no Nihongo; tên giáo trình được dùng để mô tả vị trí học của dữ liệu.

Bài liền kề

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...